contraindicate

[Mỹ]/ˌkɒntrəˈɪndɪkeɪt/
[Anh]/ˌkɑntrəˈɪndɪkeɪt/

Dịch

vt. chỉ ra rằng một phương pháp điều trị hoặc quy trình không nên được sử dụng
v. cho thấy rằng một phương pháp điều trị hoặc quy trình là không thích hợp
Word Forms
quá khứ phân từcontraindicated
thì quá khứcontraindicated
ngôi thứ ba số ítcontraindicates
hiện tại phân từcontraindicating

Cụm từ & Cách kết hợp

contraindicate treatment

ngăn chỉ điều trị

contraindicate medication

ngăn chỉ dùng thuốc

contraindicate procedure

ngăn chỉ thủ thuật

contraindicate use

ngăn chỉ sử dụng

contraindicate condition

ngăn chỉ tình trạng

contraindicate diagnosis

ngăn chỉ chẩn đoán

contraindicate therapy

ngăn chỉ liệu pháp

contraindicate exercise

ngăn chỉ tập luyện

contraindicate symptoms

ngăn chỉ các triệu chứng

contraindicate activity

ngăn chỉ hoạt động

Câu ví dụ

the patient's allergies may contraindicate certain medications.

các bệnh nhân bị dị ứng có thể chống chỉ định một số loại thuốc.

pregnancy can contraindicate the use of specific treatments.

thai phụ có thể chống chỉ định sử dụng một số phương pháp điều trị nhất định.

consult your doctor if any symptoms contraindicate the procedure.

hãy tham khảo ý kiến bác sĩ nếu bất kỳ triệu chứng nào chống chỉ định thủ thuật.

some medical conditions may contraindicate surgery.

một số tình trạng y tế có thể chống chỉ định phẫu thuật.

always check if lifestyle choices contraindicate your health plan.

luôn kiểm tra xem lựa chọn lối sống của bạn có chống chỉ định kế hoạch sức khỏe hay không.

certain supplements can contraindicate prescribed medications.

một số chất bổ sung có thể chống chỉ định các loại thuốc kê đơn.

it is important to know if any conditions contraindicate vaccination.

rất quan trọng để biết liệu bất kỳ tình trạng nào có chống chỉ định tiêm chủng hay không.

some exercise routines may contraindicate existing injuries.

một số bài tập có thể chống chỉ định các chấn thương hiện có.

before starting a new diet, check if it contraindicates your health status.

trước khi bắt đầu chế độ ăn uống mới, hãy kiểm tra xem nó có chống chỉ định tình trạng sức khỏe của bạn hay không.

always inform your doctor about any factors that may contraindicate treatment.

luôn thông báo cho bác sĩ của bạn về bất kỳ yếu tố nào có thể chống chỉ định điều trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay