el contrato
hợp đồng
firmar el contrato
ký hợp đồng
contrato de trabajo
hợp đồng lao động
contrato firmado
hợp đồng đã ký
romper el contrato
vi phạm hợp đồng
contrato nuevo
hợp đồng mới
contratos vigentes
hợp đồng còn hiệu lực
sin contrato
không có hợp đồng
renovar contrato
gia hạn hợp đồng
violar el contrato
vi phạm hợp đồng
the company signed a contrato with the supplier for five years.
Doanh nghiệp đã ký hợp đồng với nhà cung cấp trong năm năm.
we need to review the contrato before signing it.
Chúng ta cần xem xét hợp đồng trước khi ký nó.
the contrato includes all terms and conditions.
Hợp đồng bao gồm tất cả các điều khoản và điều kiện.
breaking the contrato will result in penalties.
Vi phạm hợp đồng sẽ dẫn đến các hình phạt.
both parties agreed to extend the contrato.
Cả hai bên đã đồng ý gia hạn hợp đồng.
the contrato was terminated due to breach of terms.
Hợp đồng đã bị chấm dứt do vi phạm điều khoản.
please find the contrato attached to this email.
Vui lòng tìm thấy hợp đồng đính kèm trong email này.
the contrato specifies the payment schedule.
Hợp đồng quy định lịch thanh toán.
we negotiated a new contrato with better terms.
Chúng tôi đã đàm phán một hợp đồng mới với các điều khoản tốt hơn.
the contrato expires next month.
Hợp đồng sẽ hết hạn vào tháng tới.
according to the contrato, we must give 30 days notice.
Theo hợp đồng, chúng ta phải thông báo trước 30 ngày.
the lawyer reviewed the contrato carefully.
Luật sư đã xem xét hợp đồng một cách cẩn thận.
can you explain the clauses in this contrato?
Bạn có thể giải thích các điều khoản trong hợp đồng này không?
el contrato
hợp đồng
firmar el contrato
ký hợp đồng
contrato de trabajo
hợp đồng lao động
contrato firmado
hợp đồng đã ký
romper el contrato
vi phạm hợp đồng
contrato nuevo
hợp đồng mới
contratos vigentes
hợp đồng còn hiệu lực
sin contrato
không có hợp đồng
renovar contrato
gia hạn hợp đồng
violar el contrato
vi phạm hợp đồng
the company signed a contrato with the supplier for five years.
Doanh nghiệp đã ký hợp đồng với nhà cung cấp trong năm năm.
we need to review the contrato before signing it.
Chúng ta cần xem xét hợp đồng trước khi ký nó.
the contrato includes all terms and conditions.
Hợp đồng bao gồm tất cả các điều khoản và điều kiện.
breaking the contrato will result in penalties.
Vi phạm hợp đồng sẽ dẫn đến các hình phạt.
both parties agreed to extend the contrato.
Cả hai bên đã đồng ý gia hạn hợp đồng.
the contrato was terminated due to breach of terms.
Hợp đồng đã bị chấm dứt do vi phạm điều khoản.
please find the contrato attached to this email.
Vui lòng tìm thấy hợp đồng đính kèm trong email này.
the contrato specifies the payment schedule.
Hợp đồng quy định lịch thanh toán.
we negotiated a new contrato with better terms.
Chúng tôi đã đàm phán một hợp đồng mới với các điều khoản tốt hơn.
the contrato expires next month.
Hợp đồng sẽ hết hạn vào tháng tới.
according to the contrato, we must give 30 days notice.
Theo hợp đồng, chúng ta phải thông báo trước 30 ngày.
the lawyer reviewed the contrato carefully.
Luật sư đã xem xét hợp đồng một cách cẩn thận.
can you explain the clauses in this contrato?
Bạn có thể giải thích các điều khoản trong hợp đồng này không?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay