compromiso

[Mỹ]/kəmˈprɒmɪsəʊ/
[Anh]/kəmˈprɑːmɪsoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hứa hẹn; cam kết với điều gì đó
adj. bị tổn hại; liên quan đến sự thỏa hiệp
adv. theo cách gây tổn hại; theo cách thỏa hiệp
n. lời hứa; cam kết; nghĩa vụ
Word Forms
số nhiềucompromisos

Cụm từ & Cách kết hợp

cumplir el compromiso

Việc thực hiện cam kết

compromiso político

Cam kết chính trị

compromiso social

Cam kết xã hội

asumir compromiso

Chấp nhận cam kết

romper el compromiso

Phá vỡ cam kết

compromiso familiar

Cam kết gia đình

compromiso profesional

Cam kết chuyên nghiệp

compromiso electoral

Cam kết bầu cử

hacer un compromiso

Đưa ra một cam kết

Câu ví dụ

he made a firm compromiso to finish the project on time.

Ông ấy đã cam kết chắc chắn sẽ hoàn thành dự án đúng hạn.

she took on a huge compromiso when she became ceo.

Cô ấy đã chấp nhận một cam kết lớn khi trở thành giám đốc điều hành.

the company honored its compromiso to reduce carbon emissions.

Doanh nghiệp đã thực hiện cam kết của mình nhằm giảm phát thải carbon.

they entered into a mutual compromiso to protect the environment.

Họ đã đạt được một cam kết chung nhằm bảo vệ môi trường.

breaking his compromiso cost him many valuable clients.

Việc vi phạm cam kết của ông đã khiến ông mất đi nhiều khách hàng quý giá.

a lifelong compromiso requires sacrifice and determination.

Một cam kết suốt đời đòi hỏi sự hy sinh và quyết tâm.

her profesional compromiso impressed everyone at the meeting.

Cam kết chuyên nghiệp của cô ấy đã ấn tượng với tất cả mọi người tại cuộc họp.

he has a deep personal compromiso to helping others.

Ông có một cam kết cá nhân sâu sắc trong việc giúp đỡ người khác.

the financial compromiso was too much for their small business.

Cam kết tài chính quá lớn đối với doanh nghiệp nhỏ của họ.

making a compromiso means putting others' needs first.

Lập một cam kết có nghĩa là đặt nhu cầu của người khác lên hàng đầu.

she renewed her compromiso to the cause despite the difficulties.

Cô ấy đã gia hạn cam kết của mình với lý do này bất chấp những khó khăn.

their shared compromiso brought the team even closer together.

Cam kết chung của họ đã khiến đội ngũ càng gắn bó hơn nữa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay