controverts

[Mỹ]/ˈkɒntrəˌvɜːts/
[Anh]/ˈkɑntrəˌvɜrts/

Dịch

v. phản đối hoặc phủ nhận

Cụm từ & Cách kết hợp

controverts the claim

phản bác lại tuyên bố

controverts the evidence

phản bác lại bằng chứng

controverts the argument

phản bác lại lập luận

controverts the findings

phản bác lại những phát hiện

controverts the theory

phản bác lại lý thuyết

controverts the statement

phản bác lại phát biểu

controverts the assumption

phản bác lại giả định

controverts the conclusion

phản bác lại kết luận

controverts the results

phản bác lại kết quả

controverts the perspective

phản bác lại quan điểm

Câu ví dụ

the scientist's findings controverts the previous theories.

những phát hiện của nhà khoa học bác bỏ những lý thuyết trước đây.

his argument controverts the common belief about climate change.

lý luận của anh ta bác bỏ niềm tin phổ biến về biến đổi khí hậu.

the new evidence controverts the claims made by the company.

bằng chứng mới bác bỏ những tuyên bố của công ty.

her research controverts the assumptions held by many scholars.

nghiên cứu của cô ấy bác bỏ những giả định mà nhiều học giả tin tưởng.

the article controverts the popular opinion on nutrition.

bài viết bác bỏ quan điểm phổ biến về dinh dưỡng.

his findings controverts the established norms in the industry.

những phát hiện của anh ấy bác bỏ các chuẩn mực đã được thiết lập trong ngành.

the documentary controverts the narrative presented by the media.

tài liệu phim tài liệu bác bỏ cách kể chuyện mà giới truyền thông trình bày.

these results controverts the earlier studies conducted in the field.

những kết quả này bác bỏ các nghiên cứu trước đó được thực hiện trong lĩnh vực này.

the book controverts many myths about ancient civilizations.

cuốn sách bác bỏ nhiều huyền thoại về các nền văn minh cổ đại.

her statement controverts the official explanation of the incident.

phát biểu của cô ấy bác bỏ lời giải thích chính thức về sự cố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay