controverts the claim
phản bác lại tuyên bố
controverts the evidence
phản bác lại bằng chứng
controverts the argument
phản bác lại lập luận
controverts the findings
phản bác lại những phát hiện
controverts the theory
phản bác lại lý thuyết
controverts the statement
phản bác lại phát biểu
controverts the assumption
phản bác lại giả định
controverts the conclusion
phản bác lại kết luận
controverts the results
phản bác lại kết quả
controverts the perspective
phản bác lại quan điểm
the scientist's findings controverts the previous theories.
những phát hiện của nhà khoa học bác bỏ những lý thuyết trước đây.
his argument controverts the common belief about climate change.
lý luận của anh ta bác bỏ niềm tin phổ biến về biến đổi khí hậu.
the new evidence controverts the claims made by the company.
bằng chứng mới bác bỏ những tuyên bố của công ty.
her research controverts the assumptions held by many scholars.
nghiên cứu của cô ấy bác bỏ những giả định mà nhiều học giả tin tưởng.
the article controverts the popular opinion on nutrition.
bài viết bác bỏ quan điểm phổ biến về dinh dưỡng.
his findings controverts the established norms in the industry.
những phát hiện của anh ấy bác bỏ các chuẩn mực đã được thiết lập trong ngành.
the documentary controverts the narrative presented by the media.
tài liệu phim tài liệu bác bỏ cách kể chuyện mà giới truyền thông trình bày.
these results controverts the earlier studies conducted in the field.
những kết quả này bác bỏ các nghiên cứu trước đó được thực hiện trong lĩnh vực này.
the book controverts many myths about ancient civilizations.
cuốn sách bác bỏ nhiều huyền thoại về các nền văn minh cổ đại.
her statement controverts the official explanation of the incident.
phát biểu của cô ấy bác bỏ lời giải thích chính thức về sự cố.
controverts the claim
phản bác lại tuyên bố
controverts the evidence
phản bác lại bằng chứng
controverts the argument
phản bác lại lập luận
controverts the findings
phản bác lại những phát hiện
controverts the theory
phản bác lại lý thuyết
controverts the statement
phản bác lại phát biểu
controverts the assumption
phản bác lại giả định
controverts the conclusion
phản bác lại kết luận
controverts the results
phản bác lại kết quả
controverts the perspective
phản bác lại quan điểm
the scientist's findings controverts the previous theories.
những phát hiện của nhà khoa học bác bỏ những lý thuyết trước đây.
his argument controverts the common belief about climate change.
lý luận của anh ta bác bỏ niềm tin phổ biến về biến đổi khí hậu.
the new evidence controverts the claims made by the company.
bằng chứng mới bác bỏ những tuyên bố của công ty.
her research controverts the assumptions held by many scholars.
nghiên cứu của cô ấy bác bỏ những giả định mà nhiều học giả tin tưởng.
the article controverts the popular opinion on nutrition.
bài viết bác bỏ quan điểm phổ biến về dinh dưỡng.
his findings controverts the established norms in the industry.
những phát hiện của anh ấy bác bỏ các chuẩn mực đã được thiết lập trong ngành.
the documentary controverts the narrative presented by the media.
tài liệu phim tài liệu bác bỏ cách kể chuyện mà giới truyền thông trình bày.
these results controverts the earlier studies conducted in the field.
những kết quả này bác bỏ các nghiên cứu trước đó được thực hiện trong lĩnh vực này.
the book controverts many myths about ancient civilizations.
cuốn sách bác bỏ nhiều huyền thoại về các nền văn minh cổ đại.
her statement controverts the official explanation of the incident.
phát biểu của cô ấy bác bỏ lời giải thích chính thức về sự cố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay