contumacies displayed
các hành vi chống đối thể hiện
contumacies ignored
các hành vi chống đối bị bỏ qua
contumacies addressed
các hành vi chống đối được giải quyết
contumacies noted
các hành vi chống đối được lưu ý
contumacies challenged
các hành vi chống đối bị thách thức
contumacies observed
các hành vi chống đối được quan sát
contumacies reported
các hành vi chống đối được báo cáo
contumacies considered
các hành vi chống đối được xem xét
contumacies tolerated
các hành vi chống đối bị dung thứ
contumacies revealed
các hành vi chống đối bị tiết lộ
his contumacies led to severe consequences.
Những hành vi chống đối của anh ta đã dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
despite her contumacies, she was still respected.
Mặc dù có những hành vi chống đối, cô ấy vẫn được tôn trọng.
the judge noted the defendant's contumacies.
Thẩm phán đã lưu ý những hành vi chống đối của bị cáo.
contumacies in court can lead to contempt charges.
Những hành vi chống đối trong tòa án có thể dẫn đến các cáo buộc khinh miệt.
his repeated contumacies frustrated the authorities.
Những hành vi chống đối lặp đi lặp lại của anh ta đã khiến các nhà chức trách thất vọng.
contumacies are often punished in legal settings.
Những hành vi chống đối thường bị trừng phạt trong các bối cảnh pháp lý.
her contumacies during the meeting were noted by everyone.
Những hành vi chống đối của cô ấy trong cuộc họp đã được mọi người lưu ý.
he faced repercussions for his contumacies.
Anh ta phải đối mặt với những hậu quả cho những hành vi chống đối của mình.
contumacies can undermine a person's credibility.
Những hành vi chống đối có thể làm suy yếu uy tín của một người.
the teacher addressed the student's contumacies directly.
Giáo viên đã trực tiếp giải quyết những hành vi chống đối của học sinh.
contumacies displayed
các hành vi chống đối thể hiện
contumacies ignored
các hành vi chống đối bị bỏ qua
contumacies addressed
các hành vi chống đối được giải quyết
contumacies noted
các hành vi chống đối được lưu ý
contumacies challenged
các hành vi chống đối bị thách thức
contumacies observed
các hành vi chống đối được quan sát
contumacies reported
các hành vi chống đối được báo cáo
contumacies considered
các hành vi chống đối được xem xét
contumacies tolerated
các hành vi chống đối bị dung thứ
contumacies revealed
các hành vi chống đối bị tiết lộ
his contumacies led to severe consequences.
Những hành vi chống đối của anh ta đã dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
despite her contumacies, she was still respected.
Mặc dù có những hành vi chống đối, cô ấy vẫn được tôn trọng.
the judge noted the defendant's contumacies.
Thẩm phán đã lưu ý những hành vi chống đối của bị cáo.
contumacies in court can lead to contempt charges.
Những hành vi chống đối trong tòa án có thể dẫn đến các cáo buộc khinh miệt.
his repeated contumacies frustrated the authorities.
Những hành vi chống đối lặp đi lặp lại của anh ta đã khiến các nhà chức trách thất vọng.
contumacies are often punished in legal settings.
Những hành vi chống đối thường bị trừng phạt trong các bối cảnh pháp lý.
her contumacies during the meeting were noted by everyone.
Những hành vi chống đối của cô ấy trong cuộc họp đã được mọi người lưu ý.
he faced repercussions for his contumacies.
Anh ta phải đối mặt với những hậu quả cho những hành vi chống đối của mình.
contumacies can undermine a person's credibility.
Những hành vi chống đối có thể làm suy yếu uy tín của một người.
the teacher addressed the student's contumacies directly.
Giáo viên đã trực tiếp giải quyết những hành vi chống đối của học sinh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay