these claims have not been convincingly refuted.
những tuyên bố này chưa được bác bỏ một cách thuyết phục.
She delivered her speech convincingly.
Cô ấy đã trình bày bài phát biểu của mình một cách thuyết phục.
He argued his case convincingly in court.
Anh ấy đã trình bày vụ án của mình một cách thuyết phục tại tòa án.
The actor portrayed the character convincingly.
Diễn viên đã thể hiện nhân vật một cách thuyết phục.
The evidence was presented convincingly.
Bằng chứng đã được trình bày một cách thuyết phục.
She defended her thesis convincingly.
Cô ấy đã bảo vệ luận án của mình một cách thuyết phục.
The salesperson convinced me convincingly to buy the product.
Người bán hàng đã thuyết phục tôi mua sản phẩm một cách thuyết phục.
The magician performed the trick convincingly.
Thợ ảo thuật đã thực hiện trò ảo thuật một cách thuyết phục.
The witness testified convincingly in court.
Nhân chứng đã khai báo một cách thuyết phục tại tòa án.
The scientist presented the research findings convincingly.
Nhà khoa học đã trình bày những kết quả nghiên cứu một cách thuyết phục.
The coach motivated the team convincingly to win the game.
Huấn luyện viên đã thúc đẩy đội một cách thuyết phục để giành chiến thắng trong trận đấu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay