cookie

[Mỹ]/'kʊkɪ/
[Anh]/'kʊki/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. 小 ngọt ngào; bánh quy

Cụm từ & Cách kết hợp

chocolate chip cookie

bánh quy chocolate chip

cookie jar

hộp đựng bánh quy

sugar cookie

bánh quy đường

tough cookie

người cứng đầu

fortune cookie

bánh quy may mắn

cookie cutter

dụng cụ cắt bánh quy

cookie sheet

khay nướng bánh quy

Câu ví dụ

No cookies are left.

Không còn bánh quy nào cả.

a tough cookie with one eye on her bank account.

một người cứng đầu và luôn để mắt đến tài khoản ngân hàng của mình.

a cookie-cutter apartment in a high-rise building.

một căn hộ mẫu mực trong một tòa nhà cao tầng.

they got caught with their hands in the cookie jar .

họ bị bắt quả tang khi với tay vào hộp bánh quy.

sold the cookies for one dollar per.

bán bánh quy với giá một đô la mỗi chiếc.

cookie-cutter tract housing in suburbia.

nhà ở theo kiểu mẫu ở vùng ngoại ô.

dusted the cookies with sugar; dust crops with fertilizer.

rắc đường lên bánh quy; rắc phân bón lên cây trồng.

Self-confident, ambitious and positive, Paula is a tough cookie who is bound to do well.

Paula tự tin, tham vọng và tích cực, là một người mạnh mẽ và chắc chắn sẽ thành công.

Don't hide (or conceal ) your money in the cookie jar—it's the first place a thief would look.

Đừng giấu (hoặc che giấu) tiền của bạn trong hộp bánh quy—đó là nơi mà kẻ trộm sẽ tìm đến trước tiên.

juggled the ball but finally caught it; shook hands while juggling a cookie and a teacup.

nhảy bóng nhưng cuối cùng đã bắt được; bắt tay trong khi đang tung hứng một chiếc bánh quy và một tách trà.

Every purchaser of a pound of coffee received a box of cookies as a bonus.

Mỗi người mua một pound cà phê đều nhận được một hộp bánh quy làm quà tặng.

She met somebody else and left me. That’s the way the cookie crumbles, I suppose.

Cô ấy gặp một người khác và rời bỏ tôi. Có lẽ đó là số phận.

Finish cooling on rack. Repeat steps 2-5, greasing and flouring cookie sheet each time.

Để nguội hoàn toàn trên giá. Lặp lại các bước 2-5, thoa dầu và rắc bột lên khay nướng bánh mỗi lần.

E is a new type of powerful antioxidant, can be used in beverages, toothpaste, chutty, cookies and cosmetic etc .

E là một loại chất chống oxy hóa mạnh mẽ mới, có thể được sử dụng trong đồ uống, kem đánh răng, chutney, bánh quy và mỹ phẩm, v.v.

I can make French style pastries such as opera, Dacquoise, cream Brule, brioche, Tarts, mousse cake, cookies, chocolate candies, decorations, etc...

Tôi có thể làm bánh ngọt kiểu Pháp như opera, Dacquoise, cream Brule, brioche, bánh tart, bánh mousse, bánh quy, kẹo sô cô la, đồ trang trí, v.v...

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay