coolest

[Mỹ]/[ˈkuːlɪst]/
[Anh]/[ˈkuːlɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. rất mát mẻ; rất thời thượng hoặc hấp dẫn; rất bình tĩnh hoặc tự chủ.
adv. một cách mát mẻ; bình tĩnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

coolest ever

thứ coolest bao giờ hết

coolest kid

em bé coolest

coolest thing

vật coolest

feeling coolest

cảm thấy coolest

coolest band

băng nhạc coolest

was coolest

đã coolest

coolest place

nơi coolest

coolest look

ngoại hình coolest

coolest style

phong cách coolest

coolest game

trò chơi coolest

Câu ví dụ

that's the coolest car i've ever seen!

Đó là chiếc xe tuyệt nhất mà tôi từng thấy!

she's got the coolest style in the whole class.

Cô ấy có phong cách tuyệt nhất trong cả lớp.

we spent the coolest summer at the beach.

Chúng tôi đã có mùa hè tuyệt nhất ở bãi biển.

he's known for having the coolest gadgets.

Anh ấy nổi tiếng với những món đồ chơi tuyệt nhất.

the coolest band played at the concert last night.

Band tuyệt nhất đã biểu diễn tại buổi hòa nhạc tối qua.

this is the coolest app for learning languages.

Đây là ứng dụng tuyệt nhất để học ngôn ngữ.

they have the coolest new restaurant downtown.

Họ có nhà hàng mới tuyệt nhất ở trung tâm thành phố.

it was the coolest moment of the entire trip.

Đó là khoảnh khắc tuyệt nhất trong toàn bộ chuyến đi.

he pulled off the coolest magic trick i've seen.

Anh ấy đã thực hiện trò ảo thuật tuyệt nhất mà tôi từng thấy.

the coolest part was meeting the artist herself.

Điều tuyệt nhất là được gặp nghệ sĩ trực tiếp.

what's the coolest game you've been playing?

Bạn đang chơi trò chơi nào tuyệt nhất?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay