coonskin

[Mỹ]/ˈkuːnˌskɪn/
[Anh]/ˈkunˌskɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. da hoặc lông của con gấu trúc; da của một con gấu trúc
Word Forms
số nhiềucoonskins

Cụm từ & Cách kết hợp

coonskin cap

mũ lông cáo

coonskin coat

áo khoác lông cáo

coonskin hat

mũ lông cáo

coonskin tail

đuôi cáo

coonskin vest

áo gilet lông cáo

coonskin rug

thảm lông cáo

coonskin jacket

áo khoác lông cáo

coonskin pouch

túi lông cáo

coonskin boots

ủng lông cáo

coonskin gloves

găng tay lông cáo

Câu ví dụ

he wore a coonskin cap while hiking in the woods.

Anh ta đội mũ lông gấu khi đi bộ đường dài trong rừng.

the coonskin hat became a popular fashion item in the 1950s.

Mũ lông gấu trở thành một món đồ thời trang phổ biến trong những năm 1950.

she bought a vintage coonskin coat at the flea market.

Cô ấy đã mua một chiếc áo khoác lông gấu cổ điển tại chợ trời.

coonskin caps are often associated with american frontier history.

Mũ lông gấu thường gắn liền với lịch sử biên giới nước Mỹ.

he displayed his collection of coonskin hats on the wall.

Anh ta trưng bày bộ sưu tập mũ lông gấu của mình trên tường.

the children dressed up in coonskin costumes for the play.

Những đứa trẻ hóa trang thành nhân vật đội mũ lông gấu cho vở kịch.

many tourists buy coonskin souvenirs when they visit the national park.

Nhiều khách du lịch mua đồ lưu niệm về mũ lông gấu khi họ đến thăm công viên quốc gia.

he told stories about the coonskin trade in the old days.

Anh ta kể những câu chuyện về thương mại lông gấu trong những ngày xưa cũ.

coonskin hats are often worn during historical reenactments.

Mũ lông gấu thường được đội trong các buổi tái hiện lịch sử.

she knitted a coonskin scarf for the winter season.

Cô ấy đan một chiếc khăn choàng lông gấu cho mùa đông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay