coonskins

[Mỹ]/ˈkuːnˌskɪnz/
[Anh]/ˈkunˌskɪnz/

Dịch

n. da của một con gấu trúc

Cụm từ & Cách kết hợp

coonskins cap

mũ lông cáo

coonskins coat

áo khoác lông cáo

coonskins trade

thương mại lông cáo

coonskins fashion

thời trang lông cáo

coonskins hat

mũ lông cáo

coonskins vest

áo gilet lông cáo

coonskins market

chợ lông cáo

coonskins collection

bộ sưu tập lông cáo

coonskins outfit

trang phục lông cáo

coonskins accessories

phụ kiện lông cáo

Câu ví dụ

he wore a hat made of coonskins.

anh ấy đội một chiếc mũ làm từ da gấu.

coonskins are popular among hunters.

da gấu phổ biến trong giới thợ săn.

she collected coonskins for her craft project.

cô ấy thu thập da gấu cho dự án thủ công của mình.

he displayed his coonskin hat proudly.

anh ấy tự hào khoe chiếc mũ làm từ da gấu của mình.

coonskins can be quite expensive at the market.

da gấu có thể khá đắt trên thị trường.

they used coonskins for traditional costumes.

họ sử dụng da gấu cho trang phục truyền thống.

he learned how to tan coonskins properly.

anh ấy học cách thuộc da gấu đúng cách.

coonskins are often associated with frontier life.

da gấu thường gắn liền với cuộc sống vùng biên giới.

she admired the craftsmanship of the coonskin items.

cô ấy ngưỡng mộ tay nghề chế tác các món đồ làm từ da gấu.

he inherited a collection of vintage coonskins.

anh ấy thừa hưởng một bộ sưu tập da gấu cổ điển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay