coopery

[Mỹ]/ˈkuːpəri/
[Anh]/ˈkuːpəri/

Dịch

n.nghề hoặc thương mại làm thùng; một nơi mà thùng được làm; nghề của một người làm thùng.

Cụm từ & Cách kết hợp

coopery shop

cửa hàng đồng cơ

coopery tools

dụng cụ đồng cơ

coopery craft

thủ công đồng cơ

coopery work

công việc đồng cơ

coopery industry

công nghiệp đồng cơ

coopery trade

thương mại đồng cơ

coopery techniques

kỹ thuật đồng cơ

coopery products

sản phẩm đồng cơ

coopery design

thiết kế đồng cơ

coopery workshop

xưởng làm việc đồng cơ

Câu ví dụ

coopery requires skilled craftsmanship.

nghề làm thùng gỗ đòi hỏi tay nghề điêu luyện.

the coopery industry is vital for wine production.

ngành nghề làm thùng gỗ rất quan trọng cho sản xuất rượu vang.

he learned the art of coopery from his grandfather.

anh ấy đã học được nghề làm thùng gỗ từ ông nội của mình.

many coopery techniques have been passed down through generations.

nhiều kỹ thuật làm thùng gỗ đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.

coopery involves selecting the right type of wood.

nghề làm thùng gỗ liên quan đến việc lựa chọn loại gỗ phù hợp.

they visited a coopery to see how barrels are made.

họ đã đến thăm một xưởng làm thùng gỗ để xem cách làm thùng.

coopery is an essential skill for barrel makers.

nghề làm thùng gỗ là một kỹ năng cần thiết cho những người làm thùng.

understanding coopery can enhance your appreciation for aged spirits.

hiểu về nghề làm thùng gỗ có thể nâng cao sự đánh giá của bạn về rượu mạnh ủ lâu năm.

coopery has a rich history in many cultures.

nghề làm thùng gỗ có một lịch sử lâu đời trong nhiều nền văn hóa.

modern coopery combines traditional methods with technology.

nghề làm thùng gỗ hiện đại kết hợp các phương pháp truyền thống với công nghệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay