coops

[Mỹ]/kuːps/
[Anh]/kuːps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thức số nhiều của coop; chuồng cho chim nuôi; chuồng hoặc nơi trú ẩn; nơi giam giữ; thuật ngữ lóng cho nhà tù

Cụm từ & Cách kết hợp

chicken coops

chuồng gà

rabbit coops

chuồng thỏ

coops for sale

chuồng bán

coops and runs

chuồng và khu vực chạy

large coops

chuồng lớn

portable coops

chuồng di động

wooden coops

chuồng gỗ

coops design

thiết kế chuồng

coops maintenance

bảo trì chuồng

coops setup

thiết lập chuồng

Câu ví dụ

we built several coops for the chickens.

Chúng tôi đã xây dựng nhiều chuồng cho gà.

the farmer checked the coops every morning.

Người nông dân kiểm tra chuồng mỗi buổi sáng.

she loves to decorate her coops with flowers.

Cô ấy thích trang trí chuồng của mình bằng hoa.

coops can protect chickens from predators.

Chuồng có thể bảo vệ gà khỏi những kẻ săn mồi.

they raised ducks in wooden coops.

Họ nuôi vịt trong các chuồng gỗ.

coops should be cleaned regularly for hygiene.

Chuồng nên được làm sạch thường xuyên vì vệ sinh.

we decided to build larger coops this year.

Chúng tôi quyết định xây dựng những chuồng lớn hơn năm nay.

there are many designs for chicken coops online.

Có rất nhiều thiết kế chuồng gà trực tuyến.

coops need proper ventilation to keep the birds healthy.

Chuồng cần thông gió phù hợp để giữ cho chim khỏe mạnh.

her hobby is to create cozy coops for her pets.

Sở thích của cô ấy là tạo ra những chuồng ấm cúng cho thú cưng của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay