well-coordinated
phối hợp tốt
coordinated effort
nỗ lực phối hợp
coordinated teamwork
phối hợp làm việc nhóm
coordinated movement
di chuyển phối hợp
coordinated fashion
phối hợp thời trang
coordinated development
phát triển phối hợp
coordinated reforms
cải cách phối hợp
coordinated planning
lập kế hoạch phối hợp
a carefully coordinated policy
một chính sách được điều phối cẩn thận.
the sodium atom is coordinated to two oxygen atoms.
nguyên tử natri được phối hợp với hai nguyên tử oxy.
The sound has to be coordinated with the picture.
Âm thanh cần phải được phối hợp với hình ảnh.
Our efforts need to be further coordinated for higher efficiency.
Chúng ta cần phải phối hợp nỗ lực hơn nữa để đạt hiệu quả cao hơn.
The specific measures are: Consummating the coordinated mechanism of planning the regional development to promote the cooperation between interurban;
Các biện pháp cụ thể là: Hoàn thiện cơ chế phối hợp trong quy hoạch phát triển khu vực để thúc đẩy sự hợp tác giữa các đô thị.
A multi-index nonlinear coordinated control scheme for single machine infinite bus power system with superconduction magnetic energy storage (SMES) is proposed.
Đề xuất một phương pháp điều khiển phối hợp phi tuyến đa chỉ số cho hệ thống điện một máy một bus vô hạn với bộ lưu trữ năng lượng từ tính siêu dẫn (SMES).
Objective The curative effect of ulcerative colitis treated with Jiechangling coloclyster coordinated with colon-instrument was observed.
MỤC TIÊU Quan sát hiệu quả điều trị bệnh viêm đại tràng loét bằng thuốc đặt hậu môn Jiechangling kết hợp với thiết bị nội soi đại tràng.
The chairperson conducted the hearing. It can also refer to the coordinated actions of a group:
Chủ tịch đã chủ trì phiên điều trần. Nó cũng có thể đề cập đến các hành động phối hợp của một nhóm:
The high energy continues inside the Tachyon Black/Titanium interior with a wraparound dash in Vertigo Green, and a dashboard that features color-coordinated fabric.
Năng lượng cao vẫn tiếp tục bên trong nội thất Tachyon Black/Titanium với một bảng điều khiển bao quanh màu Vertigo Green và một bảng điều khiển có chất liệu vải phối màu.
Based on these results and the ESI-MS data, the mechanism of sulfoxidation was proposed to be intramolecular nucleophilic oxygen transfer to a coordinated sulfide.
Dựa trên những kết quả này và dữ liệu ESI-MS, cơ chế sulfoxidation được đề xuất là sự chuyển nucleophilic intramolecular của oxy sang sulfide phối hợp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay