copestone design
thiết kế đá đầu mẩu
copestone structure
cấu trúc đá đầu mẩu
copestone placement
vị trí đặt đá đầu mẩu
copestone finish
bề mặt đá đầu mẩu
copestone material
vật liệu đá đầu mẩu
copestone feature
tính năng đá đầu mẩu
copestone layer
lớp đá đầu mẩu
copestone edge
đầu đá
copestone cap
đỉnh đá đầu mẩu
copestone wall
tường đá đầu mẩu
the architect placed the copestone on top of the building.
kiến trúc sư đã đặt đá đỉnh trên cùng của tòa nhà.
the copestone of the monument was beautifully carved.
đá đỉnh của đài tưởng niệm được chạm khắc đẹp một cách tinh xảo.
they celebrated the completion of the project with a copestone ceremony.
họ đã ăn mừng sự hoàn thành dự án với một nghi lễ đặt đá đỉnh.
the copestone symbolizes the peak of their achievements.
đá đỉnh tượng trưng cho đỉnh cao của những thành tựu của họ.
he was proud to lay the copestone for the new library.
anh ấy rất tự hào khi đặt đá đỉnh cho thư viện mới.
after years of hard work, they finally placed the copestone.
sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, họ cuối cùng đã đặt đá đỉnh.
the historic copestone was preserved for future generations.
đá đỉnh lịch sử được bảo tồn cho các thế hệ sau.
during the ceremony, the mayor laid the copestone.
trong buổi lễ, thị trưởng đã đặt đá đỉnh.
the copestone was a significant part of the building's design.
đá đỉnh là một phần quan trọng trong thiết kế của tòa nhà.
they invited the community to witness the laying of the copestone.
họ đã mời cộng đồng đến chứng kiến nghi lễ đặt đá đỉnh.
copestone design
thiết kế đá đầu mẩu
copestone structure
cấu trúc đá đầu mẩu
copestone placement
vị trí đặt đá đầu mẩu
copestone finish
bề mặt đá đầu mẩu
copestone material
vật liệu đá đầu mẩu
copestone feature
tính năng đá đầu mẩu
copestone layer
lớp đá đầu mẩu
copestone edge
đầu đá
copestone cap
đỉnh đá đầu mẩu
copestone wall
tường đá đầu mẩu
the architect placed the copestone on top of the building.
kiến trúc sư đã đặt đá đỉnh trên cùng của tòa nhà.
the copestone of the monument was beautifully carved.
đá đỉnh của đài tưởng niệm được chạm khắc đẹp một cách tinh xảo.
they celebrated the completion of the project with a copestone ceremony.
họ đã ăn mừng sự hoàn thành dự án với một nghi lễ đặt đá đỉnh.
the copestone symbolizes the peak of their achievements.
đá đỉnh tượng trưng cho đỉnh cao của những thành tựu của họ.
he was proud to lay the copestone for the new library.
anh ấy rất tự hào khi đặt đá đỉnh cho thư viện mới.
after years of hard work, they finally placed the copestone.
sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, họ cuối cùng đã đặt đá đỉnh.
the historic copestone was preserved for future generations.
đá đỉnh lịch sử được bảo tồn cho các thế hệ sau.
during the ceremony, the mayor laid the copestone.
trong buổi lễ, thị trưởng đã đặt đá đỉnh.
the copestone was a significant part of the building's design.
đá đỉnh là một phần quan trọng trong thiết kế của tòa nhà.
they invited the community to witness the laying of the copestone.
họ đã mời cộng đồng đến chứng kiến nghi lễ đặt đá đỉnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay