copperworkers

[Mỹ]/ˈkɒpəˌwɜːkəz/
[Anh]/ˈkɑːpərˌwɜːrkərz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của thợ đồng; những người làm việc với đồng.

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled copperworkers

thợ đồng lành nghề

ancient copperworkers

thợ đồng cổ đại

copperworkers' guild

hội thợ đồng

copperworkers hammered

thợ đồng đúc

local copperworkers

thợ đồng địa phương

copperworkers at work

thợ đồng đang làm việc

copperworkers created

thợ đồng tạo ra

traditional copperworkers

thợ đồng truyền thống

Câu ví dụ

the skilled copperworkers crafted beautiful ornaments for the cathedral.

Những người thợ đồng lành nghề đã chế tác những món đồ trang trí đẹp mắt cho nhà thờ.

experienced copperworkers formed a guild in the medieval city.

Những người thợ đồng có kinh nghiệm đã thành lập một phường hội trong thành phố thời Trung Cổ.

the copperworkers union negotiated better wages for its members.

Công đoàn thợ đồng đã thương lượng mức lương tốt hơn cho các thành viên của mình.

traditional copperworkers still use hand tools in their workshop.

Những người thợ đồng truyền thống vẫn sử dụng các công cụ thủ công trong xưởng của họ.

master copperworkers taught their craft to young apprentices.

Những người thợ đồng bậc thầy đã dạy nghề của họ cho những học đồ trẻ tuổi.

the copperworkers trade has existed for thousands of years.

Nghề thủ công thợ đồng đã tồn tại hàng ngàn năm.

local copperworkers created intricate designs for the royal palace.

Những người thợ đồng địa phương đã tạo ra những thiết kế phức tạp cho cung điện hoàng gia.

the copperworkers association holds an annual exhibition.

Hiệp hội thợ đồng tổ chức một cuộc triển lãm hàng năm.

many copperworkers specialize in making musical instruments.

Nhiều thợ đồng chuyên làm dụng cụ âm nhạc.

the copperworkers demonstrated their techniques at the festival.

Những người thợ đồng đã trình diễn các kỹ thuật của họ tại lễ hội.

ancient copperworkers used basic tools to shape the metal.

Những người thợ đồng cổ đại đã sử dụng các công cụ đơn giản để tạo hình kim loại.

modern copperworkers combine traditional methods with new technology.

Những người thợ đồng hiện đại kết hợp các phương pháp truyền thống với công nghệ mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay