copra

[Mỹ]/'kɒprə/
[Anh]/'kɑprə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thịt dừa khô được sử dụng để chiết xuất dầu
Word Forms
số nhiềucopras

Cụm từ & Cách kết hợp

copra oil

dầu dừa

Câu ví dụ

using copra for cooking

sử dụng cơm dừa để nấu ăn

Ví dụ thực tế

Its fiber is used for rope for fishing, its meat, called copra, that feeds animals, fuel lanterns, and is where coconut oil comes from.

Sợi của nó được sử dụng để làm dây thừng cho đánh bắt cá, thịt của nó, được gọi là dừa khô, cho ăn động vật, đốt đèn và là nguồn gốc của dầu dừa.

Nguồn: Learn English with Matthew.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay