helicopter
trực thăng
A copter appeared in the sky above them.
Một trực thăng đã xuất hiện trên bầu trời phía trên họ.
There is long-distance medical system in the boat,aviate board has near one thousand square meters ,can help many model copters rise and drop.
Có hệ thống y tế từ xa trên thuyền, sàn bay có gần một nghìn mét vuông, có thể giúp nhiều máy bay trực thăng mô hình cất cánh và hạ cánh.
The copter flew high in the sky.
Chiếc trực thăng bay cao trên bầu trời.
The rescue team arrived in a copter.
Đội cứu hộ đã đến bằng trực thăng.
The copter landed smoothly on the helipad.
Chiếc trực thăng hạ cánh êm ái trên bãi đáp.
The copter pilot navigated through the fog.
Phi công trực thăng đã điều khiển qua màn sương.
The copter rotor blades spun rapidly.
Cánh quạt của trực thăng quay rất nhanh.
The military used a copter for reconnaissance missions.
Quân đội sử dụng trực thăng cho các nhiệm vụ trinh sát.
The copter hovered above the building.
Chiếc trực thăng lơ lửng trên tòa nhà.
The copter made a deafening noise.
Chiếc trực thăng tạo ra một tiếng ồn chói tai.
The copter transported supplies to the remote village.
Chiếc trực thăng đã vận chuyển vật tư đến ngôi làng hẻo lánh.
The copter took off with a gust of wind.
Chiếc trực thăng cất cánh với một cơn gió mạnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay