copyings

[Mỹ]/'kɔpiiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự sao chép, sự tái sản xuất

Cụm từ & Cách kết hợp

make a copy

làm bản sao

copying machine

máy photocopy

Câu ví dụ

He's busy copying letters.

Anh ấy đang bận rộn sao chép thư từ.

laboriously copying out an old manuscript

cật lực sao chép một bản thảo cổ.

He was punished for copying during the examination.

Anh ấy bị phạt vì đã sao chép trong kỳ thi.

she was copying verses from an open Bible.

Cô ấy đang sao chép các câu từ một cuốn Kinh Thánh mở.

She always got a rise out of him by copying his accent.

Cô ấy luôn khiến anh ấy phản ứng bằng cách bắt chước giọng điệu của anh ấy.

a building that evokes the neoclassic style of architecture without copying it. Tomimic is to make a close imitation, as of another's actions, speech, or mannerisms, often with an intent to ridicule:

một tòa nhà gợi lên phong cách kiến trúc tân cổ điển mà không sao chép nó. Tomimic là bắt chước một cách gần gũi, như hành động, lời nói hoặc cử chỉ của người khác, thường với ý định chế nhạo:

NUMBER OF ANTIVIRALS on sale and under study operate after uncoating, when the viral genome, which can take the form of DNA or RNA, is freed for copying and directing the production of viral proteins.

SỐ LƯỢNG ANTIVIRALS đang bán và đang được nghiên cứu hoạt động sau khi giải phóng lớp vỏ, khi bộ gen virus, có thể ở dạng DNA hoặc RNA, được giải phóng để sao chép và hướng dẫn sản xuất các protein virus.

Ví dụ thực tế

Instead of modelling, they are copying.

Thay vì mô hình hóa, họ đang sao chép.

Nguồn: The Economist - Technology

But it seems he is not just copying The Ripper.

Nhưng có vẻ như anh ta không chỉ sao chép The Ripper.

Nguồn: English little tyrant

I don't really learn by just copying off a board.

Tôi thực sự không học được chỉ bằng cách sao chép từ bảng.

Nguồn: BBC documentary "Chinese Teachers Are Coming"

Developing countries are copying Western-style transportation systems down to the last detail.

Các nước đang phát triển đang sao chép các hệ thống giao thông kiểu phương Tây đến từng chi tiết cuối cùng.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

We're having second thoughts about our copying needs.

Chúng tôi đang suy nghĩ lại về nhu cầu sao chép của mình.

Nguồn: Friends Season 3

So you're copying their tone and their stress patterns.

Vậy bạn đang sao chép giọng điệu và các kiểu nhấn giọng của họ.

Nguồn: Emma's delicious English

I'm copying and pasting the code into separate files.

Tôi đang sao chép và dán mã vào các tệp riêng biệt.

Nguồn: Connection Magazine

I've seen people copying their homework from the answer key.

Tôi đã thấy mọi người sao chép bài làm về nhà từ đáp án.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

Remember that simply copying the essay topic will cost you points.

Xin nhớ rằng chỉ sao chép chủ đề bài luận sẽ khiến bạn mất điểm.

Nguồn: TOEFL Writing Preparation Guide

And this in turn means copying the original as closely as possible.

Và điều này, đến lượt, có nghĩa là sao chép bản gốc càng chặt chẽ càng tốt.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 8

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay