replicating

[Mỹ]/ˈrɛplɪkeɪtɪŋ/
[Anh]/ˈrɛplɪˌkeɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dạng hiện tại phân từ của replicate; để lặp lại hoặc tái sản xuất; để tạo ra một bản sao; để tái tạo hoặc làm mới

Cụm từ & Cách kết hợp

replicating success

nhân bản thành công

replicating results

nhân bản kết quả

replicating experiments

nhân bản thí nghiệm

replicating models

nhân bản mô hình

replicating processes

nhân bản quy trình

replicating data

nhân bản dữ liệu

replicating techniques

nhân bản kỹ thuật

replicating systems

nhân bản hệ thống

replicating findings

nhân bản những phát hiện

replicating strategies

nhân bản chiến lược

Câu ví dụ

replicating the experiment requires careful attention to detail.

Việc lặp lại thí nghiệm đòi hỏi sự chú ý cẩn thận đến từng chi tiết.

scientists are replicating the results to verify their findings.

Các nhà khoa học đang lặp lại kết quả để xác minh những phát hiện của họ.

the process of replicating dna is essential for cell division.

Quá trình sao chép DNA là điều cần thiết cho sự phân chia tế bào.

replicating successful business models can lead to greater profits.

Việc sao chép các mô hình kinh doanh thành công có thể dẫn đến lợi nhuận cao hơn.

artists often find inspiration by replicating classic works.

Các nghệ sĩ thường tìm thấy nguồn cảm hứng bằng cách sao chép các tác phẩm kinh điển.

replicating the software will allow us to test its functionality.

Việc sao chép phần mềm sẽ cho phép chúng tôi kiểm tra chức năng của nó.

replicating nature's designs can lead to innovative solutions.

Việc sao chép thiết kế của tự nhiên có thể dẫn đến các giải pháp sáng tạo.

replicating historical events can help us understand the past better.

Việc tái hiện các sự kiện lịch sử có thể giúp chúng ta hiểu rõ hơn về quá khứ.

replicating the conditions of the original study is crucial for accuracy.

Việc tái tạo các điều kiện của nghiên cứu ban đầu là rất quan trọng để đảm bảo tính chính xác.

replicating the success of the first project will be challenging.

Việc lặp lại thành công của dự án đầu tiên sẽ là một thách thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay