copyleft

[Mỹ]/[ˈkɒpiˌleft]/
[Anh]/[ˈkɑːpiˌleft]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại hình cấp phép cho phép người dùng tất cả các quyền tự do đối với phần mềm, nhưng yêu cầu các phiên bản đã sửa đổi của phần mềm phải được cấp phép theo các điều khoản tương tự; Một chiến lược để đảm bảo rằng phần mềm vẫn luôn tự do và mã nguồn mở.

Cụm từ & Cách kết hợp

copyleft license

giấy phép copyleft

using copyleft

sử dụng copyleft

copyleft project

dự án copyleft

copylefted code

mã copyleft

apply copyleft

áp dụng copyleft

copyleft idea

ý tưởng copyleft

copyleft terms

điều khoản copyleft

copyleft ensures

copyleft đảm bảo

copyleft community

cộng đồng copyleft

copyleft movement

phong trào copyleft

Câu ví dụ

the software was released under a copyleft license, ensuring continued free use.

Phần mềm được phát hành theo giấy phép copyleft, đảm bảo quyền sử dụng miễn phí liên tục.

we chose a strong copyleft to prevent proprietary forks of our project.

Chúng tôi đã chọn một copyleft mạnh mẽ để ngăn chặn các nhánh độc quyền của dự án của chúng tôi.

copyleft encourages collaboration and open-source contributions to the project.

Copyleft khuyến khích sự hợp tác và đóng góp mã nguồn mở cho dự án.

understanding copyleft is crucial for developers working with open-source code.

Hiểu rõ về copyleft là điều quan trọng đối với các nhà phát triển làm việc với mã nguồn mở.

the copyleft clause requires derivative works to also be open-source.

Điều khoản copyleft yêu cầu các tác phẩm phái sinh cũng phải là mã nguồn mở.

we're exploring the implications of adopting a copyleft strategy for our new library.

Chúng tôi đang khám phá những tác động của việc áp dụng chiến lược copyleft cho thư viện mới của chúng tôi.

a viral copyleft ensures that all modifications remain under the same license.

Một copyleft lan truyền đảm bảo rằng tất cả các sửa đổi vẫn tuân theo cùng một giấy phép.

the copyleft license protects the freedom of users and developers alike.

Giấy phép copyleft bảo vệ quyền tự do của người dùng và nhà phát triển.

we need to carefully review the copyleft terms before integrating the code.

Chúng tôi cần xem xét cẩn thận các điều khoản copyleft trước khi tích hợp mã.

the project's copyleft policy promotes transparency and community involvement.

Chính sách copyleft của dự án thúc đẩy tính minh bạch và sự tham gia của cộng đồng.

copyleft provides a framework for maintaining open-source integrity.

Copyleft cung cấp một khuôn khổ để duy trì tính toàn vẹn của mã nguồn mở.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay