corncrake

[Mỹ]/'kɔːnkreɪk/
[Anh]/'kɔrnkrek/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài chim của châu Âu thường được tìm thấy ở những khu vực có ngũ cốc, được đặc trưng bởi tiếng kêu độc đáo của nó.
Word Forms
số nhiềucorncrakes

Câu ví dụ

the corncrake on a dewy morning,

nghệ sĩ đờn sếu vào một buổi sáng đẫm sương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay