cornland area
khu vực trồng ngô
cornland farming
nuôi trồng ngô
cornland crops
các loại cây trồng ngô
cornland soil
đất trồng ngô
cornland harvest
mùa thu hoạch ngô
cornland production
sản xuất ngô
cornland management
quản lý đất trồng ngô
cornland yield
năng suất ngô
cornland irrigation
tưới nước cho đất trồng ngô
cornland research
nghiên cứu về đất trồng ngô
the cornland was lush and green after the rain.
Vùng đất trồng ngô tươi tốt và xanh màu sau cơn mưa.
farmers are preparing the cornland for planting season.
Những người nông dân đang chuẩn bị vùng đất trồng ngô cho mùa vụ.
the cornland yielded a bountiful harvest this year.
Vùng đất trồng ngô đã cho một vụ mùa bội thu năm nay.
they decided to expand their cornland to increase production.
Họ quyết định mở rộng vùng đất trồng ngô của họ để tăng sản lượng.
we took a scenic drive through the cornland.
Chúng tôi đã đi xe ngắm cảnh qua vùng đất trồng ngô.
the cornland is surrounded by beautiful rolling hills.
Vùng đất trồng ngô được bao quanh bởi những ngọn đồi uốn lượn tuyệt đẹp.
they planted a variety of crops alongside the cornland.
Họ đã trồng nhiều loại cây trồng bên cạnh vùng đất trồng ngô.
during summer, the cornland attracts many tourists.
Mùa hè, vùng đất trồng ngô thu hút nhiều khách du lịch.
the cornland requires regular irrigation to thrive.
Vùng đất trồng ngô cần tưới nước thường xuyên để phát triển mạnh.
local wildlife often visits the cornland at dusk.
Động vật hoang dã địa phương thường xuyên ghé thăm vùng đất trồng ngô vào lúc hoàng hôn.
cornland area
khu vực trồng ngô
cornland farming
nuôi trồng ngô
cornland crops
các loại cây trồng ngô
cornland soil
đất trồng ngô
cornland harvest
mùa thu hoạch ngô
cornland production
sản xuất ngô
cornland management
quản lý đất trồng ngô
cornland yield
năng suất ngô
cornland irrigation
tưới nước cho đất trồng ngô
cornland research
nghiên cứu về đất trồng ngô
the cornland was lush and green after the rain.
Vùng đất trồng ngô tươi tốt và xanh màu sau cơn mưa.
farmers are preparing the cornland for planting season.
Những người nông dân đang chuẩn bị vùng đất trồng ngô cho mùa vụ.
the cornland yielded a bountiful harvest this year.
Vùng đất trồng ngô đã cho một vụ mùa bội thu năm nay.
they decided to expand their cornland to increase production.
Họ quyết định mở rộng vùng đất trồng ngô của họ để tăng sản lượng.
we took a scenic drive through the cornland.
Chúng tôi đã đi xe ngắm cảnh qua vùng đất trồng ngô.
the cornland is surrounded by beautiful rolling hills.
Vùng đất trồng ngô được bao quanh bởi những ngọn đồi uốn lượn tuyệt đẹp.
they planted a variety of crops alongside the cornland.
Họ đã trồng nhiều loại cây trồng bên cạnh vùng đất trồng ngô.
during summer, the cornland attracts many tourists.
Mùa hè, vùng đất trồng ngô thu hút nhiều khách du lịch.
the cornland requires regular irrigation to thrive.
Vùng đất trồng ngô cần tưới nước thường xuyên để phát triển mạnh.
local wildlife often visits the cornland at dusk.
Động vật hoang dã địa phương thường xuyên ghé thăm vùng đất trồng ngô vào lúc hoàng hôn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay