maize flour
bột ngô
maize crop
vụ ngô
maize field
đồng ngô
maize harvest
mùa thu hoạch ngô
maize production
sản xuất ngô
maize starch
tinh bột ngô
maize straw
rơm ngô
maize yellow
ngô vàng
maize meal
bột mì ngô
a suspension of maize starch in arachis oil.
một dung dịch tinh bột ngô trong dầu đậu phộng.
They're selecting maize seeds.
Họ đang chọn hạt ngô.
There’s a field planted with maize behind the house.
Có một cánh đồng trồng ngô phía sau nhà.
maize has been around for a long time.
Ngô đã có từ rất lâu rồi.
Wheat, maize and oats belong to the grain group.
Lúa mì, ngô và yến mạch thuộc nhóm ngũ cốc.
The yellow on maize tradition meaning is a kind symbolize exaltedly.
Ý nghĩa của truyền thống màu vàng trên ngô là một loại biểu tượng cao cả.
The paper analyzes the soil water dynamics and water requirement law of alfalfa,feed maize and ensile maize under 3 kinds of water-saving irrigation conditions through experimental study on the crops.
Bài báo phân tích động lực học nước trong đất và quy luật yêu cầu nước của cỏ linh lăng, ngô cho ăn và ngô làm thức ăn gia súc dưới 3 loại điều kiện tưới tiết kiệm nước thông qua nghiên cứu thực nghiệm về cây trồng.
By potting under greenhouse conditions, compared with prometryn and atrazine, the security of terbuthylazine to cotton, maize and peanut was studied.
Bằng cách trồng trong điều kiện nhà kính, so sánh với prometryn và atrazine, độ an toàn của terbuthylazine đối với bông, ngô và đậu phộng đã được nghiên cứu.
The results showed that NO could completely reverse the inter-veinal chlorosis induced by iron deficiency and increase chlorophyll content in the leaves of maize seedlings.
Kết quả cho thấy NO có thể hoàn toàn đảo ngược tình trạng vàng khâu do thiếu sắt và làm tăng hàm lượng diệp lục tố trong lá cây mầm ngô.
There are 10 million farmers in Ethiopia, a country of 80 million, growing mostly cereals such as wheat, maize, sorghum, barley, sesame, and an Ethiopian grain called “teff.
Có 10 triệu nông dân ở Ethiopia, một quốc gia có 80 triệu người, chủ yếu trồng các loại ngũ cốc như lúa mì, ngô, sorghum, lúa mạch, mè và một loại ngũ cốc Ethiopia được gọi là “teff”.
The Seedling of maize Varieties were inoculated with mix toxogen of BYDV or SGV、RPV、MAV (three strains of BYDV) in the green house and the experimental field.
Cây non của các giống ngô đã được cấy ghép với hỗn hợp độc tố của BYDV hoặc SGV, RPV, MAV (ba chủng BYDV) trong nhà kính và cánh đồng thử nghiệm.
You need the tea, you need the maize for eating.
Bạn cần trà, bạn cần ngô để ăn.
Nguồn: VOA Standard September 2015 CollectionCorn beans and squash, there's maize, also the standing dish of New England stewed pumpkin.
Ngô, đậu và bí, có ngô, cũng là món ăn truyền thống của New England với bí hầm.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasMany survive by working in nearby maize gardens or turning maize husks into flour for cooking porridge.
Nhiều người sống sót bằng cách làm việc trong các vườn ngô gần đó hoặc biến vỏ ngô thành bột để nấu cháo.
Nguồn: VOA Standard Speed January 2016 CollectionHe explains that the elephants raid crops like maize and beans from farmers in the park.
Ông ta giải thích rằng voi thường đột kích các loại cây trồng như ngô và đậu của những người nông dân trong công viên.
Nguồn: 6 Minute EnglishThese mountains of maize inspired numerous corn concoctions.
Những ngọn núi ngô này đã truyền cảm hứng cho vô số món chế biến từ ngô.
Nguồn: TED-Ed (video version)Previous vessels have carried maize, animal feed or fuel.
Các tàu trước đây đã chở ngô, thức ăn chăn nuôi hoặc nhiên liệu.
Nguồn: BBC Listening Collection August 2022But it already ran out of maize, also called corn.
Nhưng nó đã hết ngô, còn được gọi là bắp.
Nguồn: VOA Special May 2022 CollectionVillagers rely on irrigation to grow maize, potatoes and spinach.
Người dân làng dựa vào tưới tiêu để trồng ngô, khoai tây và rau bina.
Nguồn: The Economist (Summary)The maize plant bears two kinds of flowers, -male and female.
Cây ngô có hai loại hoa, - hoa đực và hoa cái.
Nguồn: American Original Language Arts Third VolumePopcorn started in South America where people were popping maize over 8,000 years ago.
Bắp rang bắt nguồn từ Nam Mỹ, nơi mọi người đã rang ngô hơn 8.000 năm trước.
Nguồn: Popular Science EssaysKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay