cornucopia

[Mỹ]/ˌkɔːnjʊ'kəʊpɪə/
[Anh]/'kɔrnjʊ'kopɪə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sừng phong phú
Word Forms
số nhiềucornucopias

Câu ví dụ

a cornucopia of employment opportunities.

một nguồn cung cấp dồi dào các cơ hội việc làm.

the festival offers a cornucopia of pleasures.

liễu hội mang đến một nguồn cung cấp dồi dào những thú vui.

Cornucopias are hung on Christmas trees.

Người ta treo những sừng phong phú lên cây thông Noel.

The farmers market was a cornucopia of fresh fruits and vegetables.

Chợ nông sản là một nguồn cung cấp dồi dào trái cây và rau quả tươi.

The buffet offered a cornucopia of delicious dishes from around the world.

Bữa buffet cung cấp một nguồn cung cấp dồi dào các món ăn ngon từ khắp nơi trên thế giới.

Her garden was a cornucopia of colorful flowers in full bloom.

Vườn của cô ấy là một nguồn cung cấp dồi dào những bông hoa đầy màu sắc nở rộ.

The library had a cornucopia of books on various subjects.

Thư viện có một nguồn cung cấp dồi dào sách về nhiều chủ đề khác nhau.

The festival featured a cornucopia of performances, from music to dance.

Liễu hội có các màn trình diễn phong phú, từ âm nhạc đến khiêu vũ.

The art exhibition displayed a cornucopia of creative works by local artists.

Triển lãm nghệ thuật trưng bày một nguồn cung cấp dồi dào các tác phẩm sáng tạo của các nghệ sĩ địa phương.

The website offers a cornucopia of resources for learning a new language.

Trang web cung cấp một nguồn cung cấp dồi dào các tài nguyên để học một ngôn ngữ mới.

The museum's collection is a cornucopia of historical artifacts from different time periods.

Bộ sưu tập của bảo tàng là một nguồn cung cấp dồi dào các hiện vật lịch sử từ các thời kỳ khác nhau.

The market stalls were filled with a cornucopia of handmade crafts and unique gifts.

Các quầy chợ tràn ngập những đồ thủ công mỹ nghệ và quà tặng độc đáo.

The restaurant's menu offered a cornucopia of options, from appetizers to desserts.

Thực đơn của nhà hàng cung cấp một nguồn cung cấp dồi dào các lựa chọn, từ món khai vị đến món tráng miệng.

Ví dụ thực tế

A quick Google search will bring up a cornucopia of clinics, workshops and seminars.

Một tìm kiếm Google nhanh chóng sẽ đưa ra vô số phòng khám, hội thảo và hội nghị.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

So they set out to collect a cornucopia of images.

Vì vậy, họ bắt đầu thu thập một vô số hình ảnh.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American April 2022 Collection

One of the traditional images of Thanksgiving is something called a cornucopia.

Một trong những hình ảnh truyền thống của Ngày lễ Tạ ơn là một thứ gì đó được gọi là cornucopia.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

For example, the holiday table held a cornucopia of food and drink.

Ví dụ, bàn tiệc ngày lễ có một vô số thức ăn và đồ uống.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

A recent gathering offered a cornucopia of jobs from many industries.

Một buổi tụ họp gần đây đã cung cấp một vô số công việc từ nhiều ngành công nghiệp.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

But let's get back to the word cornucopia.

Nhưng hãy quay lại với từ cornucopia.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

We do not use the word cornucopia to describe an abundance of bad things.

Chúng tôi không sử dụng từ cornucopia để mô tả sự bùng nổ của những điều tồi tệ.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Our website is a cornucopia of English learning materials.

Trang web của chúng tôi là một nguồn tài liệu học tiếng Anh phong phú.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

That was rude. He does it all the time. He's a cornucopia of social awkwardness.

Thật là thô lỗ. Anh ta luôn làm như vậy. Anh ta là một nguồn bất lịch sự xã hội.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

For example, a library is a cornucopia of knowledge.

Ví dụ, một thư viện là một nguồn kiến thức phong phú.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay