cornucopias

[Mỹ]/ˌkɔː.njuˈkəʊ.pi.əz/
[Anh]/ˌkɔr.nəˈkoʊ.pi.əz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thức số nhiều của cornucopia, một biểu tượng của sự phong phú được đại diện bởi một chiếc sừng tràn đầy sản phẩm

Cụm từ & Cách kết hợp

cornucopias of abundance

những sừng châu của sự phong phú

cornucopias of options

những sừng châu của các lựa chọn

cornucopias of flavors

những sừng châu của các hương vị

cornucopias of resources

những sừng châu của các nguồn lực

cornucopias of ideas

những sừng châu của các ý tưởng

cornucopias of knowledge

những sừng châu của kiến thức

cornucopias of gifts

những sừng châu của quà tặng

cornucopias of beauty

những sừng châu của vẻ đẹp

cornucopias of joy

những sừng châu của niềm vui

cornucopias of experiences

những sừng châu của những trải nghiệm

Câu ví dụ

during the harvest festival, the table was filled with cornucopias of fruits and vegetables.

Trong lễ hội thu hoạch, bàn ăn tràn ngập những loại trái cây và rau quả phong phú.

the garden was a cornucopia of colors in the spring.

Khu vườn là một kho tàng màu sắc vào mùa xuân.

she felt a cornucopia of emotions when she graduated.

Cô cảm thấy một muôn vàn cảm xúc khi tốt nghiệp.

the festival showcased cornucopias of cultural traditions.

Nghi lễ trưng bày những kho tàng truyền thống văn hóa.

his speech was a cornucopia of ideas and inspiration.

Bài phát biểu của anh ấy là một nguồn cảm hứng và ý tưởng vô tận.

the buffet offered cornucopias of delicious dishes.

Bàn tiệc buffet cung cấp vô số món ăn ngon.

in autumn, the landscape becomes a cornucopia of golden leaves.

Vào mùa thu, phong cảnh trở thành một kho tàng những chiếc lá vàng.

the museum displayed cornucopias of ancient artifacts.

Bảo tàng trưng bày những cổ vật cổ đại phong phú.

her garden was a cornucopia of herbs and spices.

Khu vườn của cô là một kho tàng các loại thảo mộc và gia vị.

traveling opens up cornucopias of experiences and adventures.

Du lịch mở ra vô số trải nghiệm và cuộc phiêu lưu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay