Toyota Corolla
Toyota Corolla
corolla tube
corolla tube
corolla segment
corolla segment
the corolla of a snapdragon
vòng hoa của hoa đăng
Stamens 4, didynamous, inserted at middle of corolla tube, slightly exserted.
Các nhị hoa 4, didynamous, được cấy vào giữa ống tràng hoa, hơi nhô ra.
Corolla cream-white, infundibuliform, 1.3--1.6 cm, puberulous outside;
Tràng hoa màu trắng kem, hình phễu, 1,3--1,6 cm, có lông tơ ở bên ngoài;
A shrubby plant(Cedronella canariensis) in the mint family, native to Madeira and the Canary Islands, having a large, lilac-to-violet corolla with two lips.
Một loại cây bụi (Cedronella canariensis) thuộc họ bạc hà, bản địa của Madeira và quần đảo Canary, có hoa lớn màu tím nhạt đến tím với hai môi.
Shrubs evergreen or sometimes semievergreen; branchlets and pedicels not setose. Leaf blade adaxially glabrous; corolla creamy yellow, lined and flushed rose on outside. Fl. May–Jun.
Cây bụi thường xanh hoặc đôi khi bán thường xanh; cành và cuống hoa không có lông. Mặt dưới của lá nhẵn; tràng hoa màu vàng kem, có đường viền và ửng hồng ở bên ngoài. Ra hoa vào tháng 5–6.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay