corolla

[Mỹ]/kə'rɒlə/
[Anh]/kə'rɑlə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự tập hợp của cánh hoa tạo thành một vòng hoa lớn hơn trong hoa của cây, đặc biệt là ở giữa.

Cụm từ & Cách kết hợp

Toyota Corolla

Toyota Corolla

corolla tube

corolla tube

corolla segment

corolla segment

Câu ví dụ

the corolla of a snapdragon

vòng hoa của hoa đăng

Stamens 4, didynamous, inserted at middle of corolla tube, slightly exserted.

Các nhị hoa 4, didynamous, được cấy vào giữa ống tràng hoa, hơi nhô ra.

Corolla cream-white, infundibuliform, 1.3--1.6 cm, puberulous outside;

Tràng hoa màu trắng kem, hình phễu, 1,3--1,6 cm, có lông tơ ở bên ngoài;

A shrubby plant(Cedronella canariensis) in the mint family, native to Madeira and the Canary Islands, having a large, lilac-to-violet corolla with two lips.

Một loại cây bụi (Cedronella canariensis) thuộc họ bạc hà, bản địa của Madeira và quần đảo Canary, có hoa lớn màu tím nhạt đến tím với hai môi.

Shrubs evergreen or sometimes semievergreen; branchlets and pedicels not setose. Leaf blade adaxially glabrous; corolla creamy yellow, lined and flushed rose on outside. Fl. May–Jun.

Cây bụi thường xanh hoặc đôi khi bán thường xanh; cành và cuống hoa không có lông. Mặt dưới của lá nhẵn; tràng hoa màu vàng kem, có đường viền và ửng hồng ở bên ngoài. Ra hoa vào tháng 5–6.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay