corona virus
virus corona
corona pandemic
đại dịch corona
corona vaccine
vắc xin corona
corona restrictions
giới hạn corona
corona test
xét nghiệm corona
corona discharge
xuất viện corona
corona treatment
điều trị corona
solar corona
and quang mặt trời
Corona lobes elliptic, adnate to base of gynostegium.
Các thùy vành miếu hình elip, gắn liền với đáy gynostegium.
Anthers attached at corona lobelet sinus, ovoid, ca. 2 mm.
Các hoa thụy gắn vào vị trí sin của lobelet vành hoa, hình bầu dục, khoảng 2 mm.
Corona lobes 5, erect, acuminate, fleshy, attached to gynostegium.
Các thùy vành miếu 5, đứng, nhọn, thịt, gắn vào gynostegium.
Anthers 6, opposite perianth segments, attached at lobe sinus, lobelet sinus, or lobe apex of corona, dorsifixed, introrse.
Các hoa thụy 6, đối diện với các đoạn vành hoa, gắn vào vị trí sin của lobe, sin của lobelet hoặc đầu của vành hoa, dorsifixed, introrse.
Zheng, H. N. , Zhang, B. and Wang, S., 1995, A mechanism for the formation of plasmoid-type CME in the solar corona, ACTA Astron. Sinica, 36 , 341.
Zheng, H. N. , Zhang, B. và Wang, S., 1995, Cơ chế hình thành CME loại màng trong vành nhật hoa, ACTA Astron. Sinica, 36 , 341.
El salir de la posada es la mayor jornada y más difícil es llegar a buen puerto. El fin corona la obra.
Ra khỏi quán trọ là một hành trình lớn nhất và khó khăn nhất là đến được một cảng tốt. Kết thúc vinh danh tác phẩm.
corona virus
virus corona
corona pandemic
đại dịch corona
corona vaccine
vắc xin corona
corona restrictions
giới hạn corona
corona test
xét nghiệm corona
corona discharge
xuất viện corona
corona treatment
điều trị corona
solar corona
and quang mặt trời
Corona lobes elliptic, adnate to base of gynostegium.
Các thùy vành miếu hình elip, gắn liền với đáy gynostegium.
Anthers attached at corona lobelet sinus, ovoid, ca. 2 mm.
Các hoa thụy gắn vào vị trí sin của lobelet vành hoa, hình bầu dục, khoảng 2 mm.
Corona lobes 5, erect, acuminate, fleshy, attached to gynostegium.
Các thùy vành miếu 5, đứng, nhọn, thịt, gắn vào gynostegium.
Anthers 6, opposite perianth segments, attached at lobe sinus, lobelet sinus, or lobe apex of corona, dorsifixed, introrse.
Các hoa thụy 6, đối diện với các đoạn vành hoa, gắn vào vị trí sin của lobe, sin của lobelet hoặc đầu của vành hoa, dorsifixed, introrse.
Zheng, H. N. , Zhang, B. and Wang, S., 1995, A mechanism for the formation of plasmoid-type CME in the solar corona, ACTA Astron. Sinica, 36 , 341.
Zheng, H. N. , Zhang, B. và Wang, S., 1995, Cơ chế hình thành CME loại màng trong vành nhật hoa, ACTA Astron. Sinica, 36 , 341.
El salir de la posada es la mayor jornada y más difícil es llegar a buen puerto. El fin corona la obra.
Ra khỏi quán trọ là một hành trình lớn nhất và khó khăn nhất là đến được một cảng tốt. Kết thúc vinh danh tác phẩm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay