coronas

[Mỹ]/kəˈrəʊ.nəz/
[Anh]/kəˈroʊ.nəz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của corona, lớp ngoài cùng của bầu khí quyển mặt trời

Cụm từ & Cách kết hợp

coronas virus

virus corona

coronas measures

biện pháp phòng ngừa corona

coronas cases

các trường hợp corona

coronas vaccine

vắc xin corona

coronas outbreak

đợt bùng phát corona

coronas symptoms

triệu chứng corona

coronas testing

kiểm tra corona

coronas treatment

điều trị corona

coronas spread

sự lây lan của corona

coronas impact

tác động của corona

Câu ví dụ

many people wore coronas during the festival.

Nhiều người đã đeo vòng hoa trong lễ hội.

coronas are often used in celebrations.

Vòng hoa thường được sử dụng trong các lễ hội.

the children made coronas from flowers.

Những đứa trẻ đã làm vòng hoa từ hoa.

she wore coronas to match her dress.

Cô ấy đeo vòng hoa để phù hợp với váy của mình.

coronas symbolize beauty and joy.

Vòng hoa tượng trưng cho vẻ đẹp và niềm vui.

they gifted her coronas for her birthday.

Họ tặng cô ấy vòng hoa nhân dịp sinh nhật.

coronas can be made from various materials.

Vòng hoa có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau.

during the ceremony, everyone wore coronas.

Trong suốt buổi lễ, mọi người đều đeo vòng hoa.

coronas are often associated with nature.

Vòng hoa thường gắn liền với thiên nhiên.

she learned how to weave coronas from leaves.

Cô ấy đã học cách đan vòng hoa từ lá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay