| số nhiều | coronions |
the coronion was discovered in the ancient ruins.
Chiếc coroin đã được phát hiện trong những di tích cổ xưa.
scientists studied the coronion carefully.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu chiếc coroin một cách cẩn thận.
the coronion proved to be very valuable.
Chiếc coroin đã chứng minh là rất quý giá.
many experts examined the coronion.
Nhiều chuyên gia đã kiểm tra chiếc coroin.
the coronion was preserved in the museum.
Chiếc coroin được bảo tồn trong bảo tàng.
researchers published a paper about the coronion.
Những nhà nghiên cứu đã công bố một bài báo về chiếc coroin.
the coronion attracted worldwide attention.
Chiếc coroin đã thu hút sự chú ý toàn cầu.
the coronion dated back to the neolithic era.
Chiếc coroin có niên đại từ thời kỳ Neolithic.
the mystery of the coronion remained unsolved.
Mystery của chiếc coroin vẫn chưa được giải quyết.
the coronion was carefully excavated.
Chiếc coroin được khai quật cẩn thận.
the coronion revealed important historical information.
Chiếc coroin đã tiết lộ thông tin lịch sử quan trọng.
the discovery of the coronion shocked the world.
Sự phát hiện chiếc coroin đã làm chấn động thế giới.
the coronion was discovered in the ancient ruins.
Chiếc coroin đã được phát hiện trong những di tích cổ xưa.
scientists studied the coronion carefully.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu chiếc coroin một cách cẩn thận.
the coronion proved to be very valuable.
Chiếc coroin đã chứng minh là rất quý giá.
many experts examined the coronion.
Nhiều chuyên gia đã kiểm tra chiếc coroin.
the coronion was preserved in the museum.
Chiếc coroin được bảo tồn trong bảo tàng.
researchers published a paper about the coronion.
Những nhà nghiên cứu đã công bố một bài báo về chiếc coroin.
the coronion attracted worldwide attention.
Chiếc coroin đã thu hút sự chú ý toàn cầu.
the coronion dated back to the neolithic era.
Chiếc coroin có niên đại từ thời kỳ Neolithic.
the mystery of the coronion remained unsolved.
Mystery của chiếc coroin vẫn chưa được giải quyết.
the coronion was carefully excavated.
Chiếc coroin được khai quật cẩn thận.
the coronion revealed important historical information.
Chiếc coroin đã tiết lộ thông tin lịch sử quan trọng.
the discovery of the coronion shocked the world.
Sự phát hiện chiếc coroin đã làm chấn động thế giới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay