corrading

[Mỹ]/kəˈreɪdɪŋ/
[Anh]/kəˈreɪdɪŋ/

Dịch

v.hành động xói mòn hoặc làm mòn

Cụm từ & Cách kết hợp

corrading surface

bề mặt bị mài mòn

corrading material

vật liệu bị mài mòn

corrading process

quá trình mài mòn

corrading effect

hiệu ứng mài mòn

corrading action

hành động mài mòn

corrading agent

chất gây mài mòn

corrading environment

môi trường bị mài mòn

corrading phenomenon

hiện tượng mài mòn

corrading conditions

điều kiện mài mòn

corrading factors

yếu tố mài mòn

Câu ví dụ

the constant rain is corrading the rocks by the river.

Mưa liên tục đang làm xói mòn đá ven sông.

over time, the waves are corrading the shoreline.

Theo thời gian, sóng biển đang làm xói mòn bờ biển.

the acid in the rain is corrading the metal structures.

Axit trong mưa đang làm xói mòn các cấu trúc kim loại.

the old building's foundation is being corraded by the groundwater.

Nền móng của tòa nhà cũ đang bị xói mòn bởi nước ngầm.

years of neglect have corraded the paint on the walls.

Nhiều năm bỏ bê đã làm cho sơn trên tường bị xói mòn.

wind and sand are corrading the cliffs over time.

Gió và cát đang làm xói mòn những vách đá theo thời gian.

they discovered that the chemicals were corrading the pipes.

Họ phát hiện ra rằng các hóa chất đang làm xói mòn đường ống.

the process of corrading takes many years to notice.

Quá trình xói mòn mất nhiều năm để nhận ra.

her constant criticism was corrading his confidence.

Lời chỉ trích không ngừng của cô ấy đang làm xói mòn sự tự tin của anh ấy.

time has a way of corrading even the hardest materials.

Thời gian có cách làm xói mòn ngay cả những vật liệu cứng nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay