corralling

[Mỹ]/kə'rɑːl/
[Anh]/kə'ræl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khu vực nhốt gia súc
vt. dồn gia súc vào khu vực nhốt

Cụm từ & Cách kết hợp

cattle corral

chuồng gia súc

horse corral

chuồng ngựa

Câu ví dụ

The cowboys corralled the cattle for branding.

Những người chăn gia súc đã bao vây đàn gia súc để đánh dấu.

We need to corral all the supplies before we leave.

Chúng ta cần bao vây tất cả các vật tư trước khi chúng ta rời đi.

The children were corralled in the playground during recess.

Trẻ em đã bị bao vây trong sân chơi trong giờ giải lao.

The police corralled the protesters to prevent them from entering the restricted area.

Cảnh sát đã bao vây những người biểu tình để ngăn họ xâm nhập vào khu vực hạn chế.

The event organizers corralled the participants at the starting line.

Những người tổ chức sự kiện đã bao vây những người tham gia ở vạch xuất phát.

It's important to corral your thoughts before making a decision.

Điều quan trọng là phải bao vây những suy nghĩ của bạn trước khi đưa ra quyết định.

The teacher corralled the students into groups for a group project.

Giáo viên đã bao vây học sinh thành các nhóm cho một dự án nhóm.

The volunteers corralled the donations for distribution to those in need.

Những người tình nguyện đã bao vây các khoản quyên góp để phân phối cho những người cần thiết.

The rancher corralled the horses in the stable for the night.

Người chăn nuôi đã bao vây những con ngựa trong chuồng ngựa vào ban đêm.

During the concert, security personnel corralled the audience to ensure safety.

Trong suốt buổi hòa nhạc, nhân viên an ninh đã bao vây khán giả để đảm bảo an toàn.

Ví dụ thực tế

It's truly a wild and wonderful menagerie that I get to corral at the NASA Exoplanet Archive.

Thật sự là một bộ sưu tập kỳ lạ và tuyệt vời mà tôi được phép điều khiển tại Kho Lưu trữ Hành tinh Ngoài của NASA.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

We're lassoing and galloping around the corral.

Chúng tôi đang sử dụng dây thừng và phi nước đại xung quanh chuồng.

Nguồn: Young Sheldon Season 4

They're kept corralled on the cemetery grounds by an electronic fence.

Chúng được giữ trong chuồng trên đất nghĩa trang bởi hàng rào điện.

Nguồn: VOA Standard December 2015 Collection

" You shall have your pick from the corral. William! "

"[Bạn có thể chọn từ chuồng. William!"

Nguồn: American Elementary School English 5

He draws a group of stick figures trapped -- or corralled – in a coral.

Anh ta vẽ một nhóm hình người dính -- hoặc bị kẹt trong một rạn san hô.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

The village seemed deserted, and when she looked out, the corral was empty.

Ngôi làng có vẻ hoang vắng, và khi cô nhìn ra, chuồng trống không.

Nguồn: American Elementary School English 6

By 16, I was pickled with ointments, medications, peroxides. Teeth corralled into steel prongs.

Lên 16 tuổi, tôi đã được ngâm trong các loại thuốc bôi, thuốc men, peroxide. Răng bị kẹp vào các nanh thép.

Nguồn: Western cultural atmosphere

In 1993 two females of a slightly different subspecies were put into his corral.

Năm 1993, hai cá thể cái của một phân loài hơi khác một chút đã được đưa vào chuồng của anh ta.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Turbulent currents corral the fish, and Sam Niang soon lands his family's supper.

Dòng chảy hỗn loạn bao quanh cá, và Sam Niang sớm bắt được bữa tối của gia đình.

Nguồn: Human Planet

In his first night of freedom, the NYPD almost corralled him on a Fifth Avenue sidewalk.

Trong đêm đầu tiên được tự do, Sở cảnh sát New York gần như đã bắt giữ anh ta trên vỉa hè Đại lộ Thứ Năm.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay