horse corrals
chuồng ngựa
cattle corrals
chuồng gia súc
sheep corrals
chuồng cừu
livestock corrals
chuồng chăn nuôi
temporary corrals
chuồng tạm thời
open corrals
chuồng mở
small corrals
chuồng nhỏ
fenced corrals
chuồng có hàng rào
wooden corrals
chuồng gỗ
round corrals
chuồng tròn
the rancher built several corrals for the horses.
Người chăn gia súc đã xây dựng nhiều chuồng ngựa cho ngựa.
we need to move the cattle into the corrals before sunset.
Chúng ta cần di chuyển gia súc vào chuồng trước khi mặt trời lặn.
the corrals were filled with sheep during the storm.
Những chuồng trại ngập tràn cừu trong cơn bão.
she carefully inspected the corrals for any damage.
Cô ấy cẩn thận kiểm tra các chuồng trại xem có hư hỏng gì không.
they used the corrals to separate the animals by age.
Họ sử dụng các chuồng trại để phân loại động vật theo độ tuổi.
the children enjoyed watching the horses in the corrals.
Những đứa trẻ thích xem ngựa trong chuồng.
he built sturdy corrals to ensure the safety of the livestock.
Anh ấy đã xây dựng những chuồng trại chắc chắn để đảm bảo an toàn cho gia súc.
after the round-up, the cowboys led the cattle into the corrals.
Sau khi nhốt, những người chăn gia súc đã dẫn gia súc vào chuồng.
the corrals were designed to keep the animals calm and secure.
Những chuồng trại được thiết kế để giữ cho động vật bình tĩnh và an toàn.
during the festival, the corrals were decorated with colorful banners.
Trong lễ hội, các chuồng trại được trang trí bằng những biểu ngữ đầy màu sắc.
horse corrals
chuồng ngựa
cattle corrals
chuồng gia súc
sheep corrals
chuồng cừu
livestock corrals
chuồng chăn nuôi
temporary corrals
chuồng tạm thời
open corrals
chuồng mở
small corrals
chuồng nhỏ
fenced corrals
chuồng có hàng rào
wooden corrals
chuồng gỗ
round corrals
chuồng tròn
the rancher built several corrals for the horses.
Người chăn gia súc đã xây dựng nhiều chuồng ngựa cho ngựa.
we need to move the cattle into the corrals before sunset.
Chúng ta cần di chuyển gia súc vào chuồng trước khi mặt trời lặn.
the corrals were filled with sheep during the storm.
Những chuồng trại ngập tràn cừu trong cơn bão.
she carefully inspected the corrals for any damage.
Cô ấy cẩn thận kiểm tra các chuồng trại xem có hư hỏng gì không.
they used the corrals to separate the animals by age.
Họ sử dụng các chuồng trại để phân loại động vật theo độ tuổi.
the children enjoyed watching the horses in the corrals.
Những đứa trẻ thích xem ngựa trong chuồng.
he built sturdy corrals to ensure the safety of the livestock.
Anh ấy đã xây dựng những chuồng trại chắc chắn để đảm bảo an toàn cho gia súc.
after the round-up, the cowboys led the cattle into the corrals.
Sau khi nhốt, những người chăn gia súc đã dẫn gia súc vào chuồng.
the corrals were designed to keep the animals calm and secure.
Những chuồng trại được thiết kế để giữ cho động vật bình tĩnh và an toàn.
during the festival, the corrals were decorated with colorful banners.
Trong lễ hội, các chuồng trại được trang trí bằng những biểu ngữ đầy màu sắc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay