correos

[Mỹ]//kɒˈreɪoʊz//
[Anh]//kɔːˈreɪoʊz//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Dạng số nhiều của correo; cũng là tên một địa điểm ở Hoa Kỳ (Correos).

Cụm từ & Cách kết hợp

check correo

kiểm tra email

send correo

gửi email

new correo

tạo email mới

electronic correo

email điện tử

correo received

email đã nhận

read correos

đọc email

delete correo

xóa email

reply to correo

trả lời email

forwarding correo

chuyển tiếp email

checking correos

kiểm tra email

Câu ví dụ

i need to go to the correos to pick up my registered package.

Tôi cần đến bưu điện để nhận gói hàng đã đăng ký của mình.

she checks her correos electrónicos every morning before starting work.

Cô ấy kiểm tra email của mình mỗi sáng trước khi bắt đầu làm việc.

the correos office is closed on sundays and public holidays.

Văn phòng bưu điện đóng cửa vào Chủ Nhật và các ngày lễ quốc gia.

don't forget to stamp the letter before sending it through correos.

Đừng quên đóng dấu thư trước khi gửi qua bưu điện.

i received several spam correos in my inbox this morning.

Tôi đã nhận được nhiều email rác trong hộp thư đến vào sáng nay.

please send the documents by correos certificado for security.

Vui lòng gửi các tài liệu qua dịch vụ bưu điện xác nhận để đảm bảo an toàn.

the correos service in this city is very reliable and efficient.

Dịch vụ bưu điện ở thành phố này rất đáng tin cậy và hiệu quả.

i need to filter my correos to organize my overloaded inbox.

Tôi cần lọc email của mình để sắp xếp hộp thư đến quá tải.

he has worked at the correos department for over ten years.

Anh ấy đã làm việc tại bộ phận bưu điện hơn mười năm nay.

los correos electrónicos se han convertido en el medio principal de comunicación.

Email đã trở thành phương tiện giao tiếp chính.

make sure to reply to important correos within 24 hours.

Hãy đảm bảo trả lời các email quan trọng trong vòng 24 giờ.

i accidentally deleted an urgent correo from my inbox.

Tôi vô tình xóa một email khẩn cấp khỏi hộp thư đến.

you should protect your correos with a strong password.

Bạn nên bảo vệ email của mình bằng mật khẩu mạnh.

the company provides free correos hosting for all employees.

Công ty cung cấp dịch vụ lưu trữ email miễn phí cho tất cả nhân viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay