high corruptnesses
mức độ tham nhũng cao
systemic corruptnesses
tham nhũng có hệ thống
widespread corruptnesses
tham nhũng lan rộng
political corruptnesses
tham nhũng chính trị
financial corruptnesses
tham nhũng tài chính
institutional corruptnesses
tham nhũng trong các tổ chức
pervasive corruptnesses
tham nhũng phổ biến
recent corruptnesses
tham nhũng gần đây
ongoing corruptnesses
tham nhũng đang diễn ra
local corruptnesses
tham nhũng ở địa phương
the corruptnesses in the system need to be addressed immediately.
Những hành vi tham nhũng trong hệ thống cần được giải quyết ngay lập tức.
many citizens are frustrated by the corruptnesses of their leaders.
Nhiều người dân thất vọng vì những hành vi tham nhũng của các nhà lãnh đạo.
we must work together to combat the corruptnesses in our society.
Chúng ta phải cùng nhau hợp tác để chống lại những hành vi tham nhũng trong xã hội của chúng ta.
the report highlighted various corruptnesses within the organization.
Báo cáo nêu bật lên nhiều hành vi tham nhũng trong tổ chức.
corruptnesses can undermine public trust in government institutions.
Những hành vi tham nhũng có thể làm suy yếu niềm tin của công chúng vào các tổ chức chính phủ.
efforts to expose corruptnesses have increased in recent years.
Những nỗ lực phanh phui những hành vi tham nhũng đã tăng lên trong những năm gần đây.
the documentary investigated the corruptnesses of the political elite.
Nhật ký tài liệu đã điều tra những hành vi tham nhũng của giới tinh hoa chính trị.
citizens demand transparency to reduce corruptnesses in governance.
Người dân yêu cầu minh bạch để giảm thiểu những hành vi tham nhũng trong quản trị.
corruptnesses often lead to economic instability and social unrest.
Những hành vi tham nhũng thường dẫn đến bất ổn kinh tế và bất ổn xã hội.
we must educate the youth about the dangers of corruptnesses.
Chúng ta phải giáo dục giới trẻ về những nguy hiểm của những hành vi tham nhũng.
high corruptnesses
mức độ tham nhũng cao
systemic corruptnesses
tham nhũng có hệ thống
widespread corruptnesses
tham nhũng lan rộng
political corruptnesses
tham nhũng chính trị
financial corruptnesses
tham nhũng tài chính
institutional corruptnesses
tham nhũng trong các tổ chức
pervasive corruptnesses
tham nhũng phổ biến
recent corruptnesses
tham nhũng gần đây
ongoing corruptnesses
tham nhũng đang diễn ra
local corruptnesses
tham nhũng ở địa phương
the corruptnesses in the system need to be addressed immediately.
Những hành vi tham nhũng trong hệ thống cần được giải quyết ngay lập tức.
many citizens are frustrated by the corruptnesses of their leaders.
Nhiều người dân thất vọng vì những hành vi tham nhũng của các nhà lãnh đạo.
we must work together to combat the corruptnesses in our society.
Chúng ta phải cùng nhau hợp tác để chống lại những hành vi tham nhũng trong xã hội của chúng ta.
the report highlighted various corruptnesses within the organization.
Báo cáo nêu bật lên nhiều hành vi tham nhũng trong tổ chức.
corruptnesses can undermine public trust in government institutions.
Những hành vi tham nhũng có thể làm suy yếu niềm tin của công chúng vào các tổ chức chính phủ.
efforts to expose corruptnesses have increased in recent years.
Những nỗ lực phanh phui những hành vi tham nhũng đã tăng lên trong những năm gần đây.
the documentary investigated the corruptnesses of the political elite.
Nhật ký tài liệu đã điều tra những hành vi tham nhũng của giới tinh hoa chính trị.
citizens demand transparency to reduce corruptnesses in governance.
Người dân yêu cầu minh bạch để giảm thiểu những hành vi tham nhũng trong quản trị.
corruptnesses often lead to economic instability and social unrest.
Những hành vi tham nhũng thường dẫn đến bất ổn kinh tế và bất ổn xã hội.
we must educate the youth about the dangers of corruptnesses.
Chúng ta phải giáo dục giới trẻ về những nguy hiểm của những hành vi tham nhũng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay