corsetier

[Mỹ]/[ˈkɔːsɪtɪə]/
[Anh]/[ˈkɔːrˌsɪtɪər]/

Dịch

n. Một người làm áo ngực; Một người bán áo ngực.

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled corsetier

thợ may áo nịt có tay nghề

a corsetier's shop

cửa hàng của thợ may áo nịt

becoming a corsetier

trở thành thợ may áo nịt

experienced corsetier

thợ may áo nịt có kinh nghiệm

the corsetier worked

thợ may áo nịt đã làm việc

young corsetier

thợ may áo nịt trẻ tuổi

corsetier crafting

việc chế tác của thợ may áo nịt

a corsetier designs

một thợ may áo nịt thiết kế

famous corsetier

thợ may áo nịt nổi tiếng

the corsetier's skill

kỹ năng của thợ may áo nịt

Câu ví dụ

the corsetier meticulously fitted the garment to the client's waist.

Người thợ may corset cẩn thận điều chỉnh bộ đồ cho vòng eo của khách hàng.

she sought out a skilled corsetier to repair her antique stays.

Cô ấy tìm đến một người thợ corset lành nghề để sửa chữa chiếc corset cổ xưa của mình.

the corsetier used whalebone and linen in the historical reproduction.

Người thợ corset đã sử dụng xương cá voi và vải bông trong việc tái hiện lịch sử.

a bespoke corsetier can create a truly custom-fitted garment.

Một người thợ corset may đo có thể tạo ra những bộ đồ được định hình hoàn toàn theo ý khách hàng.

the museum displayed a collection of tools used by a victorian corsetier.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các công cụ được sử dụng bởi một người thợ corset thời Victoria.

he apprenticed with a renowned corsetier to learn the craft.

Anh ấy học việc cùng một người thợ corset nổi tiếng để học nghề.

the corsetier's workshop smelled of canvas and beeswax.

Phòng làm việc của người thợ corset có mùi vải bố và sáp ong.

she admired the corsetier's skill in shaping the fabric.

Cô ấy ngưỡng mộ kỹ năng của người thợ corset trong việc định hình vải.

the corsetier carefully measured the client's bust and hips.

Người thợ corset cẩn thận đo vòng ngực và hông của khách hàng.

many historical corsetiers worked long hours on intricate designs.

Nhiều người thợ corset lịch sử làm việc nhiều giờ cho các thiết kế tinh xảo.

the corsetier explained the importance of proper boning placement.

Người thợ corset giải thích tầm quan trọng của việc đặt các thanh xương đúng vị trí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay