corsicans

[Mỹ]/'kɔ:sikən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nằm ở Địa Trung Hải phía đông nam của Pháp; thuộc phương ngữ; liên quan đến người Corsica
n. ngôn ngữ; người.

Cụm từ & Cách kết hợp

Corsican cuisine

ẩm thực Corsica

Corsican language

ngôn ngữ Corsica

Corsican culture

văn hóa Corsica

Câu ví dụ

Corsican cuisine is known for its unique flavors and use of local ingredients.

Ẩm thực Corsica nổi tiếng với những hương vị độc đáo và sử dụng nguyên liệu địa phương.

He bought a beautiful Corsican rug for his living room.

Anh ấy đã mua một tấm thảm Corsica đẹp cho phòng khách của mình.

The Corsican language has influences from Italian and French.

Ngôn ngữ Corsica chịu ảnh hưởng từ tiếng Ý và tiếng Pháp.

She enjoys listening to traditional Corsican music.

Cô ấy thích nghe nhạc Corsica truyền thống.

The Corsican coastline offers stunning views of the Mediterranean Sea.

Bờ biển Corsica có những khung cảnh tuyệt đẹp nhìn ra Biển Địa Trung Hải.

The Corsican people are known for their strong sense of identity and cultural pride.

Người dân Corsica nổi tiếng với ý thức mạnh mẽ về bản sắc và niềm tự hào văn hóa.

Corsican wines are gaining popularity for their quality and unique flavors.

Rượu vang Corsica ngày càng trở nên phổ biến nhờ chất lượng và hương vị độc đáo của chúng.

Visiting Corsican villages gives you a glimpse into the island's rich history.

Thăm các ngôi làng Corsica cho bạn cái nhìn thoáng qua về lịch sử phong phú của hòn đảo.

She brought back a jar of Corsican honey as a souvenir.

Cô ấy mang về một lọ mật ong Corsica làm kỷ niệm.

The Corsican flag features a Moor's head with a white bandana.

Màu cờ Corsica có hình ảnh đầu Moor với một chiếc khăn bandana màu trắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay