island

[Mỹ]/'aɪlənd/
[Anh]/'aɪlənd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mảnh đất hoàn toàn được bao quanh bởi nước

Cụm từ & Cách kết hợp

tropical island

đảo nhiệt đới

remote island

đảo hẻo lánh

deserted island

đảo hoang

volcanic island

đảo núi lửa

beautiful island

đảo xinh đẹp

on the island

trên đảo

hainan island

đảo Hải Nam

rhode island

rhode island

long island

long island

heat island

hiệu ứng đảo nhiệt

desert island

đảo hoang

urban heat island

hiệu ứng đảo nhiệt đô thị

south island

đảo nam

island arc

đảo cung

staten island

staten island

lantau island

lantau island

north island

north island

thousand island

thousand island

big island

đảo lớn

coney island

Đảo Coney

easter island

đảo Phục Sinh

tiny island

đảo nhỏ

vancouver island

vancouver island

ocean island

đảo đại dương

Câu ví dụ

the island is subsiding.

hòn đảo đang xuống thấp.

The islands are volcanic.

Các hòn đảo là núi lửa.

the island is full of character.

Hòn đảo đầy ắp nét đặc trưng.

the ideality of the island of Aran.

tính lý tưởng của hòn đảo Aran.

an island penal colony.

một thuộc địa trừng phạt trên đảo.

The sovereignty of these islands is in dispute.

Chủ quyền của các hòn đảo này đang tranh chấp.

the westernmost tip of the island

ngọn hải đăng cực tây của hòn đảo

the popular island getaway of Penang.

hòn đảo Penang nổi tiếng và được yêu thích.

The island is a real heaven on earth.

Hòn đảo là một thiên đường thực sự trên trái đất.

an island off the coast of southeast

một hòn đảo ngoài khơi phía đông nam.

This island was once French territory.

Hòn đảo này từng là thuộc địa của Pháp.

The island is accessible only by boat.

Hòn đảo chỉ có thể tiếp cận bằng thuyền.

The island is roughly circular in shape.

Đảo có hình dạng gần như hình tròn.

an uninhabited island

một hòn đảo không có người sinh sống

a chain of volcanic islands

một chuỗi các hòn đảo núi lửa

the tropical island boasts an abundance of wildlife.

Đảo nhiệt đới có một sự phong phú của động vật hoang dã.

oceanic islands are generally depauperate in mayflies.

Các đảo đại dương thường nghèo mayfly.

Ví dụ thực tế

An army was required in order to pacify the islands.

Một đội quân đã được yêu cầu để bình định các hòn đảo.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

A while later, they reached an island.

Một thời gian sau, họ đã đến một hòn đảo.

Nguồn: The Adventures of Tom Sawyer (Simplified Edition)

Rhode Island is not actually an island.

Rhode Island thực ra không phải là một hòn đảo.

Nguồn: Children's Learning Classroom

And this way is called an island.

Và cách này được gọi là một hòn đảo.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American September 2022 Collection

They decided to name the island Santa Apollonia.

Họ quyết định đặt tên hòn đảo là Santa Apollonia.

Nguồn: Coffee Tasting Guide

You can thank the urban heat island effect.

Bạn có thể cảm ơn hiệu ứng đảo nhiệt đô thị.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

This is the island of Manhattan right here.

Đây là hòn đảo Manhattan ngay tại đây.

Nguồn: CNN Listening Compilation August 2013

Ireland is a small island between the UK and America.

Ireland là một hòn đảo nhỏ giữa Vương quốc Anh và nước Mỹ.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

Many Tuvaluans are moving away from their beloved islands.

Nhiều người dân Tuvalu đang chuyển đi khỏi những hòn đảo mà họ yêu quý.

Nguồn: Global Slow English

A powerful, 7.5 magnitude earthquake struck the island of Sulawesi Friday.

Một trận động đất mạnh, 7,5 độ đã xảy ra ở hòn đảo Sulawesi vào ngày thứ Sáu.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay