corythosaur

[Mỹ]/ˌkɒrɪθəˈsɔːrəs/
[Anh]/ˌkɔːrɪθəˈsɔːrəs/

Dịch

n. Một loài khủng long có mỏ vịt thuộc giống Corythosaurus
Các dạng của từ
số nhiềucorythosaurs

Câu ví dụ

the corythosaur lived during the late cretaceous period.

Corythosaur sống vào cuối kỷ Phấn Trắng.

corythosaurs were herbivorous dinosaurs that walked on two legs.

Corythosaur là loài khủng long ăn thực vật di chuyển bằng hai chân.

scientists discovered corythosaur fossils in alberta, canada.

Các nhà khoa học đã phát hiện hóa thạch corythosaur tại Alberta, Canada.

the distinctive crest on the corythosaur's head gave it its name.

Chiếc vòm đặc trưng trên đầu corythosaur đã mang lại tên cho nó.

a corythosaur skeleton was displayed at the natural history museum.

Xương corythosaur được trưng bày tại Bảo tàng Lịch sử Tự nhiên.

the corythosaur's crest may have been used for communication.

Chiếc vòm của corythosaur có thể được sử dụng để giao tiếp.

baby corythosaurs had different crest shapes than adults.

Các con corythosaur con có hình dạng vòm khác với các con trưởng thành.

the corythosaur was related to other lambeosaurine dinosaurs.

Corythosaur có quan hệ gần gũi với các loài khủng long thuộc họ Lambeosaurine khác.

researchers studied the tooth structure of the corythosaur.

Nghiên cứu viên đã nghiên cứu cấu trúc răng của corythosaur.

the corythosaur inhabited coastal plains and swamps.

Corythosaur sinh sống ở các vùng đồng bằng ven biển và đầm lầy.

multiple corythosaur species have been identified by paleontologists.

Nhiều loài corythosaur đã được các nhà cổ sinh vật học xác định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay