joint cosignatories
người đồng ký chung
cosignatories agreement
thỏa thuận của người đồng ký
cosignatories obligations
nghĩa vụ của người đồng ký
cosignatories roles
vai trò của người đồng ký
cosignatories responsibilities
trách nhiệm của người đồng ký
cosignatories consent
sự đồng ý của người đồng ký
cosignatories rights
quyền lợi của người đồng ký
primary cosignatories
người đồng ký chính
additional cosignatories
người đồng ký bổ sung
cosignatories verification
xác minh của người đồng ký
the cosignatories of the agreement met to discuss the terms.
Các bên ký kết của thỏa thuận đã gặp nhau để thảo luận về các điều khoản.
each cosignatory is responsible for fulfilling the obligations.
Mỗi bên ký kết chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ.
cosignatories must ensure that all conditions are met.
Các bên ký kết phải đảm bảo rằng tất cả các điều kiện đều được đáp ứng.
the contract requires three cosignatories to be valid.
Hợp đồng yêu cầu ba bên ký kết để có hiệu lực.
both cosignatories agreed to the new terms proposed.
Cả hai bên ký kết đều đồng ý với các điều khoản mới được đề xuất.
we need to identify the cosignatories before proceeding.
Chúng tôi cần xác định các bên ký kết trước khi tiến hành.
the cosignatories are liable for any breaches of contract.
Các bên ký kết chịu trách nhiệm cho bất kỳ vi phạm hợp đồng nào.
all cosignatories must sign the document in person.
Tất cả các bên ký kết phải ký vào tài liệu trực tiếp.
the meeting included all cosignatories to finalize the deal.
Cuộc họp bao gồm tất cả các bên ký kết để hoàn tất giao dịch.
communication among cosignatories is essential for success.
Giao tiếp giữa các bên ký kết là điều cần thiết để thành công.
joint cosignatories
người đồng ký chung
cosignatories agreement
thỏa thuận của người đồng ký
cosignatories obligations
nghĩa vụ của người đồng ký
cosignatories roles
vai trò của người đồng ký
cosignatories responsibilities
trách nhiệm của người đồng ký
cosignatories consent
sự đồng ý của người đồng ký
cosignatories rights
quyền lợi của người đồng ký
primary cosignatories
người đồng ký chính
additional cosignatories
người đồng ký bổ sung
cosignatories verification
xác minh của người đồng ký
the cosignatories of the agreement met to discuss the terms.
Các bên ký kết của thỏa thuận đã gặp nhau để thảo luận về các điều khoản.
each cosignatory is responsible for fulfilling the obligations.
Mỗi bên ký kết chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ.
cosignatories must ensure that all conditions are met.
Các bên ký kết phải đảm bảo rằng tất cả các điều kiện đều được đáp ứng.
the contract requires three cosignatories to be valid.
Hợp đồng yêu cầu ba bên ký kết để có hiệu lực.
both cosignatories agreed to the new terms proposed.
Cả hai bên ký kết đều đồng ý với các điều khoản mới được đề xuất.
we need to identify the cosignatories before proceeding.
Chúng tôi cần xác định các bên ký kết trước khi tiến hành.
the cosignatories are liable for any breaches of contract.
Các bên ký kết chịu trách nhiệm cho bất kỳ vi phạm hợp đồng nào.
all cosignatories must sign the document in person.
Tất cả các bên ký kết phải ký vào tài liệu trực tiếp.
the meeting included all cosignatories to finalize the deal.
Cuộc họp bao gồm tất cả các bên ký kết để hoàn tất giao dịch.
communication among cosignatories is essential for success.
Giao tiếp giữa các bên ký kết là điều cần thiết để thành công.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay