project costings
chi phí dự án
costings analysis
phân tích chi phí
costings report
báo cáo chi phí
costings model
mô hình chi phí
costings breakdown
phân tích chi tiết chi phí
costings review
đánh giá chi phí
costings estimate
ước tính chi phí
costings framework
khung chi phí
costings sheet
bảng tính chi phí
costings template
mẫu chi phí
the costings for the project were higher than expected.
chi phí cho dự án cao hơn dự kiến.
we need to review the costings before proceeding.
chúng tôi cần xem xét chi phí trước khi tiến hành.
the costings include materials and labor.
chi phí bao gồm vật liệu và nhân công.
she presented the costings to the board for approval.
cô ấy trình bày chi phí cho hội đồng để được phê duyệt.
accurate costings are essential for a successful project.
chi phí chính xác là điều cần thiết cho một dự án thành công.
we need to compare the costings from different suppliers.
chúng tôi cần so sánh chi phí từ các nhà cung cấp khác nhau.
the costings were adjusted after the initial estimates.
chi phí đã được điều chỉnh sau những ước tính ban đầu.
they provided detailed costings for the entire campaign.
họ cung cấp chi phí chi tiết cho toàn bộ chiến dịch.
understanding the costings helps in budgeting effectively.
hiểu rõ về chi phí giúp lập ngân sách hiệu quả.
unexpected changes can affect the final costings significantly.
những thay đổi bất ngờ có thể ảnh hưởng đáng kể đến chi phí cuối cùng.
project costings
chi phí dự án
costings analysis
phân tích chi phí
costings report
báo cáo chi phí
costings model
mô hình chi phí
costings breakdown
phân tích chi tiết chi phí
costings review
đánh giá chi phí
costings estimate
ước tính chi phí
costings framework
khung chi phí
costings sheet
bảng tính chi phí
costings template
mẫu chi phí
the costings for the project were higher than expected.
chi phí cho dự án cao hơn dự kiến.
we need to review the costings before proceeding.
chúng tôi cần xem xét chi phí trước khi tiến hành.
the costings include materials and labor.
chi phí bao gồm vật liệu và nhân công.
she presented the costings to the board for approval.
cô ấy trình bày chi phí cho hội đồng để được phê duyệt.
accurate costings are essential for a successful project.
chi phí chính xác là điều cần thiết cho một dự án thành công.
we need to compare the costings from different suppliers.
chúng tôi cần so sánh chi phí từ các nhà cung cấp khác nhau.
the costings were adjusted after the initial estimates.
chi phí đã được điều chỉnh sau những ước tính ban đầu.
they provided detailed costings for the entire campaign.
họ cung cấp chi phí chi tiết cho toàn bộ chiến dịch.
understanding the costings helps in budgeting effectively.
hiểu rõ về chi phí giúp lập ngân sách hiệu quả.
unexpected changes can affect the final costings significantly.
những thay đổi bất ngờ có thể ảnh hưởng đáng kể đến chi phí cuối cùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay