estimation

[Mỹ]/estɪ'meɪʃ(ə)n/
[Anh]/ˌɛstɪ'meʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ước lượng, đánh giá, phán đoán

Cụm từ & Cách kết hợp

parameter estimation

ước lượng tham số

state estimation

ước lượng trạng thái

cost estimation

ước tính chi phí

estimation error

sai số ước lượng

likelihood estimation

ước lượng khả năng xảy ra

maximum likelihood estimation

ước lượng khả năng xảy ra cực đại

error estimation

ước lượng sai số

robust estimation

ước lượng mạnh mẽ

estimation theory

thuyết ước lượng

interval estimation

ước lượng khoảng

reliability estimation

ước lượng độ tin cậy

point estimation

ước lượng điểm

estimation value

giá trị ước lượng

statistical estimation

ước lượng thống kê

estimation of parameter

ước lượng của tham số

parametric estimation

ước lượng tham số

distance estimation

ước lượng khoảng cách

estimation of time

ước lượng thời gian

Câu ví dụ

estimations of protein concentrations.

ước tính về nồng độ protein.

form a true estimation of sb.

tạo nên một ước tính trung thực về ai đó.

She is held in estimation by those who know her.

Cô ấy được đánh giá cao bởi những người biết cô ấy.

The confident estimation to the headframe and bed plate of drilling rig is done by this method,the computational solution is identic...

Việc ước tính tự tin vào khung đầu và tấm lót của giàn khoan được thực hiện bằng phương pháp này, giải pháp tính toán là giống nhau...

A novel ESPRIT based two-dimensional direction of arrival (DOA) estimation (azimuth and elevation angle estimation) algorithm for S-CDMA system with decorrelator is presented.

Một thuật toán ước lượng hướng đến (DOA) hai chiều mới dựa trên ESPRIT (ước lượng góc phương vị và góc nâng) cho hệ thống S-CDMA với bộ khử tương quan được trình bày.

Table 1. The values of chambering estimation methods of C. gigas during May to October in 2003.

Bảng 1. Các giá trị của các phương pháp ước tính buồng của C. gigas từ tháng 5 đến tháng 10 năm 2003.

A technique for estimation of gyro installation error s in gimbaled INS was presented based on the oscillation around gyro input axis.

Một kỹ thuật để ước tính lỗi lắp đặt con quay hồi chuyển trong hệ thống INS gắn trên khớp cầu được trình bày dựa trên dao động quanh trục đầu vào con quay hồi chuyển.

Kriging is an important part of geostatistics, which deals with spatially distributed data, the estimation of Kriging is linear optimal and unbiased interpolative.

Kriging là một phần quan trọng của địa thống kê, giải quyết với dữ liệu phân bố không gian, ước tính Kriging là nội suy tối ưu tuyến tính và không chệch.

The error estimation of the quasi-synchronous sampling harmonics anal-ysis and the method used for measuring the subharmonics of periodic signalsare also discussed.

Độ chính xác của việc ước tính lỗi của phân tích hài âm lấy mẫu đồng bộ gần đúng và phương pháp được sử dụng để đo sóng hài bậc thấp của các tín hiệu tuần hoàn cũng được thảo luận.

The trackability limitation of current gradient algorithm is discussed.A new algorithm, named variable parameter gradient estimation algorithm with local polynomial approximation is proposed.

Hạn chế về khả năng theo dõi của thuật toán gradient hiện tại được thảo luận. Một thuật toán mới, có tên là thuật toán ước tính gradient tham số biến với xấp xỉ đa thức cục bộ, được đề xuất.

Taking aft-end igniter design for a rocket motor for example,design methods for ignition sequence,amorce quantity estimation and nozzle closure were described respectively.

Ví dụ, thiết kế đầu đốt đuôi cho động cơ tên lửa, các phương pháp thiết kế cho trình tự đánh lửa, ước tính lượng amorce và đóng van phun được mô tả tương ứng.

Aiming at the characteristics of RLG strapdown inertial navigation system,the performances of Kalman filter,analytic gyrocompassing and indirect estimation are analyzed in theory.

Hướng tới các đặc điểm của hệ thống dẫn đường quán tính strapdown RLG, hiệu suất của bộ lọc Kalman, gyrocompassing phân tích và ước tính gián tiếp được phân tích về mặt lý thuyết.

This finding shows the limitation of the direct estimation method in developing MAWL although we can obtain the MAWL more quickly and easily.

Kết quả này cho thấy hạn chế của phương pháp ước tính trực tiếp trong việc phát triển MAWL mặc dù chúng ta có thể thu được MAWL nhanh hơn và dễ dàng hơn.

Aimed at the group decision-making problem based on language estimation information, the way of common group mind in trapezia fuzzy number system is mainly discussed.

Hướng đến vấn đề ra quyết định nhóm dựa trên thông tin ước tính ngôn ngữ, cách thức tư duy nhóm chung trong hệ thống số mờ hình thang được thảo luận chủ yếu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay