cot sides
phần thành giường
cot death
tử vong giường
cot mattress
đệm giường
cot lining
lót giường
cot rental
cho thuê giường
cot sheet
tấm ga giường
cot bumper
đệm bảo vệ giường
cot folding
gấp giường
cot base
chân giường
cot conversion
chuyển đổi giường
the soldiers slept on simple cots in the field hospital.
Các binh lính ngủ trên những chiếc giường đơn trong bệnh viện dã chiến.
we set up cots for the children in the gymnasium.
Chúng tôi đã kê những chiếc giường cho trẻ em trong nhà thể dục.
the camp provided basic cots and blankets for all attendees.
Trại cung cấp giường và chăn cơ bản cho tất cả những người tham dự.
he unfolded the cot and laid out his sleeping bag.
Anh ta mở chiếc giường và trải tấm chăn ngủ của mình.
the hostel offered dorm rooms with individual cots.
Nhà trọ cung cấp phòng ký túc xá với giường riêng.
the emergency shelter provided cots for the displaced families.
Nơi trú ẩn khẩn cấp cung cấp giường cho các gia đình bị mất nhà cửa.
they transported the cots to the disaster relief area.
Họ đã vận chuyển giường đến khu vực cứu trợ thảm họa.
the children were excited to sleep on their own cots.
Những đứa trẻ rất vui khi được ngủ trên giường của riêng chúng.
the scout troop used cots during their camping trip.
Đội hướng đạo sinh đã sử dụng giường trong chuyến đi cắm trại của họ.
the cot was lightweight and easy to transport.
Chiếc giường nhẹ và dễ vận chuyển.
he preferred a cot to a traditional bed in the temporary housing.
Anh ta thích giường hơn là một chiếc giường truyền thống trong chỗ ở tạm thời.
cot sides
phần thành giường
cot death
tử vong giường
cot mattress
đệm giường
cot lining
lót giường
cot rental
cho thuê giường
cot sheet
tấm ga giường
cot bumper
đệm bảo vệ giường
cot folding
gấp giường
cot base
chân giường
cot conversion
chuyển đổi giường
the soldiers slept on simple cots in the field hospital.
Các binh lính ngủ trên những chiếc giường đơn trong bệnh viện dã chiến.
we set up cots for the children in the gymnasium.
Chúng tôi đã kê những chiếc giường cho trẻ em trong nhà thể dục.
the camp provided basic cots and blankets for all attendees.
Trại cung cấp giường và chăn cơ bản cho tất cả những người tham dự.
he unfolded the cot and laid out his sleeping bag.
Anh ta mở chiếc giường và trải tấm chăn ngủ của mình.
the hostel offered dorm rooms with individual cots.
Nhà trọ cung cấp phòng ký túc xá với giường riêng.
the emergency shelter provided cots for the displaced families.
Nơi trú ẩn khẩn cấp cung cấp giường cho các gia đình bị mất nhà cửa.
they transported the cots to the disaster relief area.
Họ đã vận chuyển giường đến khu vực cứu trợ thảm họa.
the children were excited to sleep on their own cots.
Những đứa trẻ rất vui khi được ngủ trên giường của riêng chúng.
the scout troop used cots during their camping trip.
Đội hướng đạo sinh đã sử dụng giường trong chuyến đi cắm trại của họ.
the cot was lightweight and easy to transport.
Chiếc giường nhẹ và dễ vận chuyển.
he preferred a cot to a traditional bed in the temporary housing.
Anh ta thích giường hơn là một chiếc giường truyền thống trong chỗ ở tạm thời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay