cots

[Mỹ]/[kɒts]/
[Anh]/[kɒts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chiếc giường nhỏ, thường được sử dụng bởi quân đội; một thung lũng; một ngôi nhà nhỏ hoặc nhà tranh.

Cụm từ & Cách kết hợp

cot sides

phần thành giường

cot death

tử vong giường

cot mattress

đệm giường

cot lining

lót giường

cot rental

cho thuê giường

cot sheet

tấm ga giường

cot bumper

đệm bảo vệ giường

cot folding

gấp giường

cot base

chân giường

cot conversion

chuyển đổi giường

Câu ví dụ

the soldiers slept on simple cots in the field hospital.

Các binh lính ngủ trên những chiếc giường đơn trong bệnh viện dã chiến.

we set up cots for the children in the gymnasium.

Chúng tôi đã kê những chiếc giường cho trẻ em trong nhà thể dục.

the camp provided basic cots and blankets for all attendees.

Trại cung cấp giường và chăn cơ bản cho tất cả những người tham dự.

he unfolded the cot and laid out his sleeping bag.

Anh ta mở chiếc giường và trải tấm chăn ngủ của mình.

the hostel offered dorm rooms with individual cots.

Nhà trọ cung cấp phòng ký túc xá với giường riêng.

the emergency shelter provided cots for the displaced families.

Nơi trú ẩn khẩn cấp cung cấp giường cho các gia đình bị mất nhà cửa.

they transported the cots to the disaster relief area.

Họ đã vận chuyển giường đến khu vực cứu trợ thảm họa.

the children were excited to sleep on their own cots.

Những đứa trẻ rất vui khi được ngủ trên giường của riêng chúng.

the scout troop used cots during their camping trip.

Đội hướng đạo sinh đã sử dụng giường trong chuyến đi cắm trại của họ.

the cot was lightweight and easy to transport.

Chiếc giường nhẹ và dễ vận chuyển.

he preferred a cot to a traditional bed in the temporary housing.

Anh ta thích giường hơn là một chiếc giường truyền thống trong chỗ ở tạm thời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay