cottonmouth

[Mỹ]/ˈkɒtənmaʊθ/
[Anh]/ˈkɑːtənmaʊθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại rắn độc được tìm thấy ở miền đông nam Hoa Kỳ, còn được gọi là moccasin nước

Cụm từ & Cách kết hợp

cottonmouth snake

rắn chuột nước

cottonmouth bite

vết cắn của rắn chuột nước

cottonmouth habitat

môi trường sống của rắn chuột nước

cottonmouth behavior

hành vi của rắn chuột nước

cottonmouth species

loài rắn chuột nước

cottonmouth venom

độc rắn chuột nước

cottonmouth markings

vết đánh dấu của rắn chuột nước

cottonmouth diet

chế độ ăn của rắn chuột nước

cottonmouth range

phạm vi phân bố của rắn chuột nước

cottonmouth warning

cảnh báo về rắn chuột nước

Câu ví dụ

the cottonmouth snake is known for its aggressive behavior.

độc rắn cottonmouth được biết đến vì hành vi hung dữ của chúng.

watch out for the cottonmouth when hiking near water.

Hãy cẩn thận với rắn cottonmouth khi đi bộ đường dài gần nước.

cottonmouths are often found in swamps and marshes.

Rắn cottonmouth thường được tìm thấy ở đầm lầy và đầm nước.

the bite of a cottonmouth can be very dangerous.

Nọc độc của rắn cottonmouth có thể rất nguy hiểm.

cottonmouths can be identified by their distinctive coloration.

Rắn cottonmouth có thể được nhận biết bằng màu sắc đặc trưng của chúng.

many people fear cottonmouths due to their venom.

Nhiều người sợ rắn cottonmouth vì nọc độc của chúng.

the cottonmouth is a semi-aquatic snake.

Rắn cottonmouth là loài rắn bán thủy sinh.

cottonmouths are known to bask in the sun.

Rắn cottonmouth nổi tiếng với việc tắm nắng.

it is important to respect the cottonmouth's territory.

Điều quan trọng là phải tôn trọng lãnh thổ của rắn cottonmouth.

young cottonmouths have a different appearance than adults.

Rắn cottonmouth con có vẻ ngoài khác với rắn trưởng thành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay