| số nhiều | cottontails |
cottontail rabbit
thỏ rừng tai tròn
cottontail ears
tai thỏ rừng
cottontail fur
lông của thỏ rừng
cottontail habitat
môi trường sống của thỏ rừng
cottontail tracks
dấu chân thỏ rừng
cottontail behavior
hành vi của thỏ rừng
cottontail population
dân số thỏ rừng
cottontail species
loài thỏ rừng
cottontail food
thức ăn của thỏ rừng
cottontail nest
tổ của thỏ rừng
the cottontail rabbit is known for its fluffy tail.
thỏ rừng đuôi bông được biết đến với chiếc đuôi lông xù.
we spotted a cottontail hopping through the garden.
Chúng tôi đã nhìn thấy một con thỏ rừng đang nhảy qua khu vườn.
the cottontail is a common sight in rural areas.
Thỏ rừng là một cảnh thường thấy ở các vùng nông thôn.
cottontails are often active during dawn and dusk.
Thỏ rừng thường hoạt động mạnh vào lúc bình minh và hoàng hôn.
many people enjoy watching cottontails in their natural habitat.
Nhiều người thích xem thỏ rừng trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
the cottontail population has been increasing in recent years.
Dân số thỏ rừng đã tăng lên trong những năm gần đây.
predators often hunt cottontails for food.
Chúng ăn thịt thường săn bắt thỏ rừng để lấy thức ăn.
cottontails can be distinguished by their long ears.
Thỏ rừng có thể được phân biệt bằng đôi tai dài của chúng.
in spring, cottontails are often seen with their young.
Vào mùa xuân, thỏ rừng thường được nhìn thấy với những con non của chúng.
cottontails make nests in tall grass or brush.
Thỏ rừng làm tổ trong cỏ cao hoặc bụi rậm.
cottontail rabbit
thỏ rừng tai tròn
cottontail ears
tai thỏ rừng
cottontail fur
lông của thỏ rừng
cottontail habitat
môi trường sống của thỏ rừng
cottontail tracks
dấu chân thỏ rừng
cottontail behavior
hành vi của thỏ rừng
cottontail population
dân số thỏ rừng
cottontail species
loài thỏ rừng
cottontail food
thức ăn của thỏ rừng
cottontail nest
tổ của thỏ rừng
the cottontail rabbit is known for its fluffy tail.
thỏ rừng đuôi bông được biết đến với chiếc đuôi lông xù.
we spotted a cottontail hopping through the garden.
Chúng tôi đã nhìn thấy một con thỏ rừng đang nhảy qua khu vườn.
the cottontail is a common sight in rural areas.
Thỏ rừng là một cảnh thường thấy ở các vùng nông thôn.
cottontails are often active during dawn and dusk.
Thỏ rừng thường hoạt động mạnh vào lúc bình minh và hoàng hôn.
many people enjoy watching cottontails in their natural habitat.
Nhiều người thích xem thỏ rừng trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
the cottontail population has been increasing in recent years.
Dân số thỏ rừng đã tăng lên trong những năm gần đây.
predators often hunt cottontails for food.
Chúng ăn thịt thường săn bắt thỏ rừng để lấy thức ăn.
cottontails can be distinguished by their long ears.
Thỏ rừng có thể được phân biệt bằng đôi tai dài của chúng.
in spring, cottontails are often seen with their young.
Vào mùa xuân, thỏ rừng thường được nhìn thấy với những con non của chúng.
cottontails make nests in tall grass or brush.
Thỏ rừng làm tổ trong cỏ cao hoặc bụi rậm.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now