couched

[Mỹ]/[ˈkaʊtʃt]/
[Anh]/[ˈkaʊtʃt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để bày tỏ điều gì đó theo một cách cụ thể, thường là để khiến nó dễ chịu hoặc chấp nhận hơn; Để đặt hoặc sắp xếp bản thân một cách thoải mái.
adj. Bị bao quanh hoặc khép kín.
v. (thời quá khứ của couch) Đặt hoặc khiến ai đó hoặc vật gì đó ở vị trí thoải mái.

Cụm từ & Cách kết hợp

couched in terms

được diễn đạt bằng

couched language

ngôn ngữ được diễn đạt

couched carefully

được diễn đạt cẩn thận

couched words

các từ được diễn đạt

couched proposal

đề xuất được diễn đạt

couched delicately

được diễn đạt một cách tế nhị

being couched

đang được diễn đạt

couched statement

tuyên bố được diễn đạt

couched response

phản hồi được diễn đạt

couched politely

được diễn đạt một cách lịch sự

Câu ví dụ

the candidate's views were couched in diplomatic language to avoid controversy.

Quan điểm của ứng viên được diễn đạt bằng ngôn ngữ ngoại giao để tránh gây tranh cãi.

she couched her criticism in terms of constructive feedback.

Cô ấy đưa ra lời chỉ trích của mình dưới dạng phản hồi mang tính xây dựng.

the report couched the findings in cautious terms.

Báo cáo đưa ra những phát hiện một cách thận trọng.

the proposal was couched as a win-win solution for all parties.

Đề xuất được đưa ra như một giải pháp đôi bên cùng có lợi cho tất cả các bên.

the company couched its restructuring plan in positive terms.

Công ty trình bày kế hoạch tái cấu trúc của mình một cách tích cực.

the lawyer couched the question in a way that favored his client.

Luật sư đặt câu hỏi theo cách có lợi cho thân chủ của mình.

the argument was couched in historical context.

Luận điểm được đưa ra trong bối cảnh lịch sử.

the news was couched to minimize public concern.

Tin tức được đưa ra để giảm thiểu sự lo ngại của công chúng.

the advice was couched in a supportive and encouraging manner.

Lời khuyên được đưa ra một cách hỗ trợ và khuyến khích.

the research findings were couched in scientific terminology.

Những phát hiện nghiên cứu được đưa ra bằng thuật ngữ khoa học.

the speaker couched his remarks in a tone of optimism.

Người nói đưa ra nhận xét của mình với giọng điệu lạc quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay