| số nhiều | counter-offers |
counter-offer made
đề xuất phản hồi
receive counter-offer
nhận đề xuất phản hồi
counter-offering price
giá đề xuất phản hồi
making a counter-offer
đưa ra đề xuất phản hồi
consider a counter-offer
cân nhắc đề xuất phản hồi
rejected counter-offer
từ chối đề xuất phản hồi
final counter-offer
đề xuất phản hồi cuối cùng
counter-offer accepted
chấp nhận đề xuất phản hồi
submitted counter-offer
gửi đề xuất phản hồi
new counter-offer
đề xuất phản hồi mới
we received your offer but need to make a counter-offer to stay within our budget.
Chúng tôi đã nhận được đề nghị của bạn nhưng cần đưa ra phản đề xuất để nằm trong ngân sách của chúng tôi.
the client presented a low offer, so we prepared a detailed counter-offer.
Khách hàng đưa ra một đề nghị thấp, vì vậy chúng tôi đã chuẩn bị một phản đề xuất chi tiết.
our counter-offer includes revised terms and a slightly higher price.
Phản đề xuất của chúng tôi bao gồm các điều khoản sửa đổi và giá cao hơn một chút.
we're hoping our counter-offer will bridge the gap between our positions.
Chúng tôi hy vọng phản đề xuất của chúng tôi sẽ thu hẹp khoảng cách giữa các vị trí của chúng tôi.
the negotiation ended with a final counter-offer from our side.
Cuộc đàm phán kết thúc bằng một phản đề xuất cuối cùng từ phía chúng tôi.
they rejected our initial offer, prompting us to submit a counter-offer.
Họ đã từ chối đề nghị ban đầu của chúng tôi, khiến chúng tôi phải gửi một phản đề xuất.
we're prepared to make a counter-offer if their price is too high.
Chúng tôi sẵn sàng đưa ra phản đề xuất nếu giá của họ quá cao.
the counter-offer was a strategic move to secure better conditions.
Phản đề xuất là một động thái chiến lược để đảm bảo các điều kiện tốt hơn.
let's carefully consider their counter-offer before responding.
Hãy cân nhắc kỹ phản đề xuất của họ trước khi trả lời.
a strong counter-offer can sometimes lead to a favorable outcome.
Một phản đề xuất mạnh mẽ đôi khi có thể dẫn đến kết quả có lợi.
we need to assess the viability of their counter-offer.
Chúng ta cần đánh giá tính khả thi của phản đề xuất của họ.
counter-offer made
đề xuất phản hồi
receive counter-offer
nhận đề xuất phản hồi
counter-offering price
giá đề xuất phản hồi
making a counter-offer
đưa ra đề xuất phản hồi
consider a counter-offer
cân nhắc đề xuất phản hồi
rejected counter-offer
từ chối đề xuất phản hồi
final counter-offer
đề xuất phản hồi cuối cùng
counter-offer accepted
chấp nhận đề xuất phản hồi
submitted counter-offer
gửi đề xuất phản hồi
new counter-offer
đề xuất phản hồi mới
we received your offer but need to make a counter-offer to stay within our budget.
Chúng tôi đã nhận được đề nghị của bạn nhưng cần đưa ra phản đề xuất để nằm trong ngân sách của chúng tôi.
the client presented a low offer, so we prepared a detailed counter-offer.
Khách hàng đưa ra một đề nghị thấp, vì vậy chúng tôi đã chuẩn bị một phản đề xuất chi tiết.
our counter-offer includes revised terms and a slightly higher price.
Phản đề xuất của chúng tôi bao gồm các điều khoản sửa đổi và giá cao hơn một chút.
we're hoping our counter-offer will bridge the gap between our positions.
Chúng tôi hy vọng phản đề xuất của chúng tôi sẽ thu hẹp khoảng cách giữa các vị trí của chúng tôi.
the negotiation ended with a final counter-offer from our side.
Cuộc đàm phán kết thúc bằng một phản đề xuất cuối cùng từ phía chúng tôi.
they rejected our initial offer, prompting us to submit a counter-offer.
Họ đã từ chối đề nghị ban đầu của chúng tôi, khiến chúng tôi phải gửi một phản đề xuất.
we're prepared to make a counter-offer if their price is too high.
Chúng tôi sẵn sàng đưa ra phản đề xuất nếu giá của họ quá cao.
the counter-offer was a strategic move to secure better conditions.
Phản đề xuất là một động thái chiến lược để đảm bảo các điều kiện tốt hơn.
let's carefully consider their counter-offer before responding.
Hãy cân nhắc kỹ phản đề xuất của họ trước khi trả lời.
a strong counter-offer can sometimes lead to a favorable outcome.
Một phản đề xuất mạnh mẽ đôi khi có thể dẫn đến kết quả có lợi.
we need to assess the viability of their counter-offer.
Chúng ta cần đánh giá tính khả thi của phản đề xuất của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay