counterchecks

[Mỹ]/ˈkaʊntəʃɛks/
[Anh]/ˈkaʊntərˌʧɛks/

Dịch

n. sự cản trở; phương pháp phản đối; sự cản trở
v. dừng lại; ngăn chặn; kiểm tra lại

Cụm từ & Cách kết hợp

counterchecks required

kiểm tra đối chiếu là cần thiết

counterchecks conducted

đã thực hiện kiểm tra đối chiếu

counterchecks needed

cần kiểm tra đối chiếu

counterchecks performed

đã thực hiện kiểm tra đối chiếu

counterchecks initiated

đã bắt đầu kiểm tra đối chiếu

counterchecks completed

đã hoàn thành kiểm tra đối chiếu

counterchecks pending

đang chờ kiểm tra đối chiếu

counterchecks necessary

kiểm tra đối chiếu là cần thiết

counterchecks ongoing

kiểm tra đối chiếu đang diễn ra

counterchecks verified

đã xác minh kiểm tra đối chiếu

Câu ví dụ

we need to perform counterchecks on the data before finalizing the report.

Chúng tôi cần thực hiện đối chiếu dữ liệu trước khi hoàn tất báo cáo.

the auditor conducted counterchecks to ensure accuracy in the financial statements.

Thanh tra viên đã thực hiện đối chiếu để đảm bảo tính chính xác trong báo cáo tài chính.

counterchecks are essential to maintain the integrity of the research findings.

Việc đối chiếu là rất quan trọng để duy trì tính toàn vẹn của các kết quả nghiên cứu.

before the launch, the team will carry out counterchecks on all systems.

Trước khi ra mắt, nhóm sẽ thực hiện đối chiếu trên tất cả các hệ thống.

they implemented counterchecks to verify the authenticity of the documents.

Họ đã triển khai đối chiếu để xác minh tính xác thực của các tài liệu.

counterchecks can help identify discrepancies in the inventory records.

Việc đối chiếu có thể giúp xác định sự khác biệt trong hồ sơ tồn kho.

the quality assurance team performs regular counterchecks on the production line.

Nhóm đảm bảo chất lượng thực hiện đối chiếu thường xuyên trên dây chuyền sản xuất.

counterchecks are a vital part of our compliance procedures.

Việc đối chiếu là một phần quan trọng của quy trình tuân thủ của chúng tôi.

to avoid errors, we should always conduct counterchecks after data entry.

Để tránh sai sót, chúng tôi nên luôn luôn thực hiện đối chiếu sau khi nhập dữ liệu.

the project manager emphasized the importance of counterchecks in the workflow.

Quản lý dự án đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đối chiếu trong quy trình làm việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay