| thì quá khứ | counterclaimed |
| quá khứ phân từ | counterclaimed |
| số nhiều | counterclaims |
| ngôi thứ ba số ít | counterclaims |
| hiện tại phân từ | counterclaiming |
file a counterclaim
nộp đơn phản tố
counterclaim for damages
phản tố đòi bồi thường thiệt hại
Even by the standards of claim and counterclaimed by both sides, this isn't business as usual on the front line.
Ngay cả theo tiêu chuẩn của những lời buộc tội và phản bác từ cả hai phía, đây không phải là điều bình thường trên chiến tuyến.
Nguồn: BBC Listening Collection June 2023In tragedy, justice is divided between claim and counterclaim.
Trong bi kịch, công lý bị chia đểu giữa những lời buộc tội và phản bác.
Nguồn: Simon Critchley - Tragedy the Greeks and UsYour honor, the defense should've filed counterclaims before the trial began.
Thưa quý ngài, phía bảo vệ nên đã nộp các phản tố trước khi phiên tòa bắt đầu.
Nguồn: Lawsuit Duet Season 1The political life of the city is divided by claim and counterclaim.
Cuộc sống chính trị của thành phố bị chia đểu bởi những lời buộc tội và phản bác.
Nguồn: Simon Critchley - Tragedy the Greeks and UsAnd what makes matters worse is that they're caught in this fog of claims and counterclaims about who they are, what they've experienced, where the proof is and what they deserve.
Và điều khiến mọi thứ tồi tệ hơn là họ đang bị mắc kẹt trong màn sương mù của những lời buộc tội và phản bác về việc họ là ai, họ đã trải qua những gì, bằng chứng ở đâu và họ xứng đáng nhận được gì.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) August 2020 Collectionfile a counterclaim
nộp đơn phản tố
counterclaim for damages
phản tố đòi bồi thường thiệt hại
Even by the standards of claim and counterclaimed by both sides, this isn't business as usual on the front line.
Ngay cả theo tiêu chuẩn của những lời buộc tội và phản bác từ cả hai phía, đây không phải là điều bình thường trên chiến tuyến.
Nguồn: BBC Listening Collection June 2023In tragedy, justice is divided between claim and counterclaim.
Trong bi kịch, công lý bị chia đểu giữa những lời buộc tội và phản bác.
Nguồn: Simon Critchley - Tragedy the Greeks and UsYour honor, the defense should've filed counterclaims before the trial began.
Thưa quý ngài, phía bảo vệ nên đã nộp các phản tố trước khi phiên tòa bắt đầu.
Nguồn: Lawsuit Duet Season 1The political life of the city is divided by claim and counterclaim.
Cuộc sống chính trị của thành phố bị chia đểu bởi những lời buộc tội và phản bác.
Nguồn: Simon Critchley - Tragedy the Greeks and UsAnd what makes matters worse is that they're caught in this fog of claims and counterclaims about who they are, what they've experienced, where the proof is and what they deserve.
Và điều khiến mọi thứ tồi tệ hơn là họ đang bị mắc kẹt trong màn sương mù của những lời buộc tội và phản bác về việc họ là ai, họ đã trải qua những gì, bằng chứng ở đâu và họ xứng đáng nhận được gì.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) August 2020 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay