counterdemonstrators

[Mỹ]/kaʊntədɪmənˈstreɪtəz/
[Anh]/kaʊntərdɪmənˈstreɪtərz/

Dịch

n. dạng số nhiều của counterdemonstrator; những người tham gia biểu tình phản đối một cuộc biểu tình khác.

Câu ví dụ

police separated the counterdemonstrators from the main demonstration.

Cảnh sát đã tách những người phản đối khỏi cuộc biểu tình chính.

the counterdemonstrators gathered and began shouting slogans against the march.

Những người phản đối đã tập hợp và bắt đầu hô khẩu hiệu chống lại cuộc diễu hành.

the two groups of counterdemonstrators faced each other in the street.

Hai nhóm người phản đối đối mặt với nhau trên đường phố.

counterdemonstrators arrived early to protest the scheduled demonstration.

Những người phản đối đã đến sớm để phản đối cuộc biểu tình đã lên kế hoạch.

a large crowd of counterdemonstrators gathered in the main square.

Một đám đông lớn những người phản đối đã tập hợp tại quảng trường chính.

the counterdemonstrators held up signs protesting the demonstration.

Những người phản đối cầm những tấm biển phản đối cuộc biểu tình.

organizers quickly organized the counterdemonstrators' departure from the area.

Các tổ chức nhanh chóng tổ chức sự ra đi của những người phản đối khỏi khu vực.

the counterdemonstrators grew increasingly angry as the confrontation continued.

Những người phản đối ngày càng tức giận khi cuộc đối đầu tiếp diễn.

riot police prevented direct confrontation between the opposing counterdemonstrators.

Cảnh sát chống bạo động đã ngăn chặn đối đầu trực tiếp giữa những người phản đối đối lập.

the counterdemonstrators shouted their demands at the demonstration participants.

Những người phản đối hét lớn những yêu cầu của họ với những người tham gia biểu tình.

the counterdemonstrators openly challenged the demonstrators' political messages.

Những người phản đối công khai thách thức những thông điệp chính trị của những người biểu tình.

the number of counterdemonstrators vastly outnumbered the original protesters.

Số lượng những người phản đối vượt quá số lượng những người biểu tình ban đầu.

the two opposing sides of counterdemonstrators stood their ground in the plaza.

Hai bên đối lập của những người phản đối giữ vững vị trí của họ trong quảng trường.

the silent counterdemonstrators finally broke their silence with loud chants.

Những người phản đối im lặng cuối cùng cũng phá vỡ sự im lặng của họ bằng những khẩu hiệu lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay