counterion

[Mỹ]/ˈkaʊntəraɪən/
[Anh]/ˈkaʊntəraɪən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một ion có điện tích đối ngược; một ion cân bằng hoặc bù đắp
Word Forms
số nhiềucounterions

Cụm từ & Cách kết hợp

counterion exchange

trao đổi counterion

counterion effect

hiệu ứng counterion

counterion concentration

nồng độ counterion

counterion binding

kết hợp counterion

counterion transport

vận chuyển counterion

counterion stability

độ ổn định của counterion

counterion pairing

sự kết hợp của counterion

counterion charge

điện tích counterion

counterion solvation

hiện tượng hòa tan của counterion

counterion mobility

độ linh động của counterion

Câu ví dụ

the counterion plays a crucial role in stabilizing the charged molecules.

ion đối là đóng vai trò quan trọng trong việc ổn định các phân tử mang điện.

in this experiment, we will examine the effects of different counterions.

trong thí nghiệm này, chúng tôi sẽ kiểm tra các tác động của các ion đối khác nhau.

counterions can influence the solubility of salts in solution.

các ion đối có thể ảnh hưởng đến độ hòa tan của muối trong dung dịch.

researchers are investigating how counterions affect polymer properties.

các nhà nghiên cứu đang điều tra cách các ion đối ảnh hưởng đến tính chất của polymer.

the choice of counterion can alter the behavior of ionic compounds.

sự lựa chọn ion đối có thể thay đổi hành vi của các hợp chất ion.

counterions are essential in maintaining charge neutrality in solutions.

các ion đối rất cần thiết để duy trì tính trung hòa điện tích trong dung dịch.

different counterions can result in varied reaction rates.

các ion đối khác nhau có thể dẫn đến tốc độ phản ứng khác nhau.

the interaction between the counterion and the solvent is significant.

sự tương tác giữa ion đối và dung môi là rất quan trọng.

counterions can affect the crystallization process of salts.

các ion đối có thể ảnh hưởng đến quá trình kết tinh của muối.

understanding the role of counterions is crucial in electrochemistry.

hiểu vai trò của các ion đối là rất quan trọng trong điện hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay